佳客
giai khách
Hán Việt: giai khách · Pinyin: jiā kè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 女婿、姑爺。《西遊記》第六四回:「又見一個美貌女子,花燈火,也來這裡會我,吟了一首詩,稱我做『佳客』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘉宾;贵客。
- Tân Hoa Tự Điển 1.嘉宾;贵客。
Eng
- Cihui 佳客 jiākè n. good/honored visitor/guest M:¹míng/²wèi
ja
- JMdict good visitor|pleasant guest