客

kèkháchNôm khách

Hán Việt: khách · Pinyin: kè · Nôm: khách

Tổng quan

Khách, đối lại với chủ [主]

客󰱃 · 客串 · 客人 · 客位 · 客体 · 客作 · 客卿 · 客厅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkè
Hán Việtkhách
Âm Nômkhách
Quảng Đônghaak3
Mân Namkheh
Nhật BảnMAROUDO
Hàn Quốc객
Chú âmㄎㄜˋ
Hán ngữ Trung cổkhrak
Baxter-Sagartkʰˤrak
Hán ngữ Thượng cổkʰˤrak
Phản thiết乞格切
Thanh mẫu溪
Vận陌
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khách, đối lại với chủ [主]. Gửi, trọ, ở ngoài đến ở nhờ gọi là khách. Mượn tạm. Như khách khí dụng sự [客氣用事] mượn cái khí hão huyền mà làm việc, nghĩa là dùng cách kiêu ngạo hão huyền mà làm, chớ không phải là chân chính. Tục cho sự giả bộ ngoài mặt không thực bụng là khách khí [客氣]. Như ta quen gọi là làm khách vậy

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khách 客 ① dt. trái với chủ. Chim kêu hoa nở, ngày xuân tịnh, hương lụn cờ tàn, tiệc khách thôi. (Ngôn chí 2.6, 5.6)‖ (Mạn thuật 27.5, 35.5)‖ (Thuật hứng 48.3, 52.3, 56.7, 62.3)‖ (Tự thán 83.5, 90.6, 105.3)‖ (Bảo kính 167.3, 177.7)‖ (Tích cảnh thi 206.2). ② đt. đại từ phiếm chỉ, trỏ người nào đó (nhiều khi trỏ chính tác giả). Dương tràng đường hiểm khúc co que, quê chợ bao nhiêu khách đẩy xe. (Tự thán 73.2, 86.3)‖ (Bảo kính 141.3), dịch chữ hiền nhân‖ Khách bàng quan. (Bảo kính 185.1, 186.8)‖ (Tảo xuân 193.7)‖ (Trần tình 43.2)‖ (Thuật hứng 65.2)‖ (Tự thán 101.2)‖ (Tự thuật 119.1, 120.4)‖ (Bảo…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khách tiếp khách [Eng: to receive guests/visitors]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khách Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khách Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khách Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.賓,相對於主人而言。如:「賓客」、「請客」、「寒夜客來茶當酒」。《禮記.曲禮下》:「主人敬客,則先拜客; 客敬主人,則先拜主人。」《文選.古樂府.飲馬長城窟行》:「客從遠方來,遺我雙鯉魚。」 2.做生意、買賣等的人對顧主的稱呼。如:「顧客」、「乘客」、「客滿」。《韓非子.外儲說右上》:「宋人有酤酒者,升概既平,愈客甚謹。」《老殘遊記》第五回:「漸漸的打尖的客陸續都到店裡。」 3.泛稱從事某種活動或具有某類特長的人。如:「鏢客」、「掮客」、「說客」、「政客」、「珠寶客」。 4.寄食貴族豪門的人。如:「食客」、「門客」。《戰國策.齊策四》:「後孟嘗君出記,問門下諸客誰習計會。」《晉書.卷六九.刁協傳》:「刁氏素殷富,奴客縱橫。」 5.寄旅於外的人。唐.王維〈九月九日憶山東兄弟〉詩:「獨在異鄉為異客,每逢佳節倍思親。」唐.杜甫〈中夜〉詩:「長為萬里客,有愧百年身。」 6.泛稱人。如:「旅人過客」。《史記.卷七七.魏公子傳》:「然嬴欲就公子之名,故久立公子車騎市中,過客以觀公子,公子愈恭。」《儒林外史》第三四回:「一個人占了幾個婦人,天下必有幾個無妻之客。」 7.量詞。計算定量出售食品的單位。如:「他點了一客八分熟的牛排。」 8.姓。如漢代有客孫。 [動] 1.寄居、旅居。《三國志.卷一六.魏書.杜畿傳》:「會天下之亂,遂棄官客荊州,建安中乃還。」 2.以客禮相待…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客〈动〉 (形声。从宀,表示与家室房屋有关,各声。本义寄居; 旅居,住在异国他乡) 同本义 客,寄也。--《说文》。段注字从各,异词也。故自此托彼曰客。引申之曰宾客。” 念乡人有客于泾阳者。--唐·李朝威《柳毅传》 客莆田徐生为予三致其种,种之生且蕃。--徐光启《甘薯疏序》 吾兄寄宿州,吾弟客东川。--白居易《雨夜有念》 又如客边(暂寓别人家里); 客纲客纪(经常出门在外者的法度经验); 客寄(寄居客地人家) 以客礼相待 孟尝君客我。--《战国策》。又如客帐司(衙门中司接待的官员 客kè ⒈外来的人,请来的人,跟"主"相对~人。宾~。来~。会~。 ⒉〈古〉称寄食于贵族豪门并为他们服务的人门~。食~三千。 ⒊寄居在外的~籍。沿海~商。五载~蜀郡(载年。蜀四川)。 ⒋商店或服务行业称服务的对象顾~是上帝。各位乘~。游~甚多。 ⒌为一定的目的奔走,从事其活动的人来了说~。是个侠~。 ⒍ ⒎量词。指按份供给的食品或饮料两~饭。三~饮料。 ⒏ ⒐ ⒑ ⒒ ⒓ ①指人的意识以外的物质世界,包括自然界和人类社会~观世界。 ②一个人的思想和行为从实际出发,不加个人成见的~观的看。

Eng

  • CC-CEDICT customer; visitor; guest, classifier for servings or portions (when ordering food)
  • JMdict guest
  • JMdict visitor
  • JMdict customer
  • JMdict client
  • JMdict shopper
  • JMdict visitor from afar
  • JMdict joy-bringing spirit from the divine realms

ja

  • JMdict 客(きゃく)
  • JMdict 客(まれびと)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Người Khách là kẻ tân bằng 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 賔客。 Tân khách. (Khách khứa) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 苦格切 Khổ cách thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 乞格切 Khất cách thiết 【Bộ】Miên宀
  • Nguồn khác Khách. 󱷗乃󱷗主客离根 Mường nẩy mường chủa khéc lìa căn (V.C.) Mường này là nơi chủ và khách chia tay nhau. 欣客麻𦙣𬚯󱖮開 Hăn khéc mà mốc sẩy phông khay (C.D.) Thấy khách về làng, trong lòng nàng mở vui. 𥛉󰅻湄敲客淰󱷗 Lạy vùa mừa khao khéc nặm mường (C.Th.L.) Then lạy tạ Ngọc Hoàng để trở về bản mường khao khách
  • Nguồn khác Khách. Phần nhiều đọc là Khéc. 𪟽客󰓗客官尊使 Ngở khách rầư, khách quan Tôn Sứ (Kh.Q.) Tưởng khách nào, thì ra khách quan Tôn sứ

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】苦格切【集韻】【韻會】【正韻】乞格切,𠀤坑入聲。【說文】寄也。从宀各聲。 又【廣韻】賔客。【周禮·秋官】大行人掌大賔之禮,及大客之儀。【註】大賔爲五等諸侯,大客卽其孤卿。又【司儀】諸公相爲賔,諸公之臣相爲國客。 又主客。【禮·郊特牲】天子無客禮,莫敢爲主焉。 又【左傳·僖二十四年】宋,先代之後也,於周爲客。 又凡自外至者皆曰客。【易·需卦】有不速之客三人來,敬之終吉。 又外𡨥亦曰客。【易·繫辭】重門擊柝,以待暴客。 又姓。【正字通】漢客孫,廣德人。 又叶苦各切,音恪。【詩·小雅】所謂伊人,於焉嘉客。叶上夕藿。夕音削。 又【楚辭·哀郢】順風波以從流兮,焉洋洋而爲客。凌陽侯之氾濫兮,忽翺翔之焉薄。 考證:〔【禮·郊特牲】天子無客禮,莫敢爲主也。〕 謹照原文也改焉。〔【易·繫辭】重門擊柝,以禦暴客。〕 謹照原文禦改待。

Thuyết Văn

寄也。 从宀。 各聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

字从各。各、異詞也。故自此託彼曰客。引伸之曰賓客。賓、所敬也。客、寄也。故周禮大行人大賓大客別其辭。諸侯謂之大賓。其孤卿謂之大客。司儀曰。諸公諸侯諸伯諸子諸男相爲賓、諸公之臣侯伯子男之臣相爲客是也。統言則不別耳。論語。寢不尸。居不客。謂生不可似死。主不可似客也。今本誤作不容。 所託也。 苦格切。古音在五部。

【客】 (khách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) , Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Khổ cách thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 格 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khắc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kí (Phó thác. Như {khả d) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư