佳期

jiā qī giai kì

Hán Việt: giai kì · Pinyin: jiā qī

Tổng quan

ngày cưới | ngày hẹn hò hời hạn tốt đẹp, chỉ ngày làm đám cưới — Cũng chỉ lúc gặp gỡ nhau. giai kì giai kì ☆Thời hạn tốt đẹp, chỉ ngày làm đám cưới — Cũng chỉ lúc gặp gỡ nhau.

Cấu tạo: (giai) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày cưới | ngày hẹn hò hời hạn tốt đẹp, chỉ ngày làm đám cưới — Cũng chỉ lúc gặp gỡ nhau. giai kì giai kì ☆Thời hạn tốt đẹp, chỉ ngày làm đám cưới — Cũng chỉ lúc gặp gỡ nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佳節、佳辰。唐.陸龜蒙〈中秋待月〉詩:「轉缺霜輪上轉遲,好風偏似送佳期。」 2.會合之期,亦指結婚之日。唐.趙嘏〈彩鳳逐帷低〉詩:「何年征戍客,傳語報佳期。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结婚的日期;相爱着的男女幽会的日期、时间。

Eng

  • CC-CEDICT wedding day|day of tryst
  • Cihui wedding day; day of tryst