Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 期[qi1] thời kỳ chu kỳ một khoảng thời gian giai đoạn lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học thời gian học kỳ kỳ vọng âm đọc ở Đài Loan: [qi2]

期中 · 期主 · 期于 · 期冀 · 期刊 · 期待 · 期房 · 期指

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggei1
Mân Namki
Nhật BảnCHIGIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˉ
Hán ngữ Trung cổgi
Baxter-Sagart[g](r)ə
Hán ngữ Thượng cổ[g](r)ə
Phản thiết巨椅切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kì hẹn. Như {khiên kì} [愆期] sai hẹn. Ắt thế, mong mỏi. Như {kì vọng} [期望] mong hẹn cho phải thành. {Kì di} [期頤] trăm tuổi. Một âm là {ki}. Một năm. Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là {ki phục} [期服]. Dùng làm tiếng trợ từ. Như {thật duy…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kề kê cận; kề cà [Eng: near to; dawdle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kỳ kỳ vọng [Eng: to hope for]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kì Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kì Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: kì Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一周年。《論語.陽貨》:「宰我問:『三年之喪,期已久矣。』」《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「此病後三期當發,遇良醫乃可濟救。」 2.喪服中期服的簡稱。《文選.李密.陳情表》:「外無期功彊近之親,內無應門五尺之僮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 期〈动〉 (形声。从月,其声。金文从日,其声。战国古文从日,丌声。日、月都有表时间的意思。本义约会,约定) 同本义 期,会也。--《说文》。段注会者,合也,期者,邀约之意,所以为会合也。” 归妹愆期。--《易·归妹》 若旬虚期于月津。--《管子·侈靡》。注匝一月曰期。” 而不能期月守也。--《礼记·中庸》 叔孙旦而立期焉。--《左传·昭公二十三年》 与老人期,后何也?--《史记·留侯世家》 与友期行。--《世说新语·方正》 又 期日中。 期我决斗。--明·魏禧《大铁椎传》 又如期要(约定,预先约定); 期(杘)jī ⒈〈古〉周年,一个月~年。~月。 ⒉见…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 期[qi1]|period|cycle
  • CC-CEDICT a period of time|phase|stage|classifier for issues of a periodical, courses of study|time|term|period|to hope|Taiwan pr. [qi2]

ja

  • JMdict period|time|opportunity|chance|occasion
  • JMdict time|moment|limit|time of death|last moment

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣅆、𠔸【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤渠之切,音其。【說文】會也。【易·歸妹】歸妹愆期。 又【書·大禹謨】耄期倦于勤。【禮·曲禮】百年曰期頤。【註】期,猶要也。 又【書·大禹謨】期于予治。【傳】期,當也,當于治體。 又【前漢·路溫舒傳】刻木爲吏,期不對。【註】期,必也。 又【莊子·庚桑楚】志乎期費。【註】期,卒也。費,耗也。 又【莊子·寓言篇】無經緯本末以期年耆者,是非先也。【註】期,待也。 又【玉篇】時也,契約也。【廣韻】信也,限也。 又【爾雅·釋宮】八達謂之崇期。【註】四道交出。 又口吃。【史記·周昌傳】臣期期知其不可。 又【集韻】居之切,音姬。朞,亦書作期。【易·繫辭】凡三百有六十當期之日。又【左傳·昭二十三年】叔孫旦而立期焉。【註】從旦至莫爲期。【釋文】期,本又作朞。 又【韻補】叶渠尤切。【班婕妤·自悼賦】奉供養於東宮兮,托長信之末流。共灑埽於帷幄兮,永終死以爲期。 又叶巨椅切。【漢·淳于長夏承𥓓】於𥡆皇祖,天挺應期。佐時理物,紹從先軌。

Thuyết Văn

會也。 从月。 其聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

會者、合也。期者、要約之意。所以爲會合也。叚借爲期年、期月字。其本字作稘。期行而稘廢矣。周禮質人、士虞禮古文期年字作基。 月猶時也。要約必言其時。 渠之切。一部。

【期】(kì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 月 (nguyệt) | Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: 渠之切 → cừ + chi Dị thể: Cổ văn: 期年字 Nghĩa: 會 vậy。 từ nguyệt (mặt trăng)。 kỳ (nó) thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 朞 · 㫷 · 𠔸 · 𡥝 · 𣅆 · 𣇳 · 𣍠 · 𣍡 · 𣍣 · 朞 · 稘 · 逞