期

jīkiNôm ki

Hán Việt: ki · Pinyin: jī · Nôm: ki

Tổng quan

Suốt một năm cữ

期中 · 期主 · 期于 · 期冀 · 期刊 · 期待 · 期房 · 期指

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việtkì
Âm Nômkề
Quảng Đônggei1
Mân Namki
Nhật BảnCHIGIRU
Hàn Quốc기
Chú âmㄑㄧˉ
Hán ngữ Trung cổgi
Baxter-Sagart[g](r)ə
Hán ngữ Thượng cổ[g](r)ə
Phản thiết巨椅切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kì hẹn. Như khiên kì [愆期] sai hẹn. Ắt thế, mong mỏi. Như kì vọng [期望] mong hẹn cho phải thành. Kì di [期頤] trăm tuổi. Một âm là ki. Một năm. Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là ki phục [期服]. Dùng làm tiếng trợ từ. Như thật duy hà ki [實維何期] thực ở vào đâu ?

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khi 期 ◎ Nôm: 欺 AHV: ki, kì. Nghĩa gốc là “kỳ hẹn” (quãng thời gian ước định với nhau), như nhiệm kì, chu kì, thời kì, sau trỏ một quãng thời gian nào đó, như tiến hành kì (lúc tiến hành), anh nhi kì (thời con trẻ), thanh niên kì (thời trai trẻ),… Ss đối ứng kʼi (27 thổ ngữ Mường), luk (2 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 230]. Như vậy, lúc, thuở là từ gốc Việt-Mường, ban, khi là từ gốc Hán. dt. lúc. Trong khi hứng động bề đêm tuyết, ngâm được câu thần dắng dắng ca. (Ngôn chí 4.7, 5.7)‖ (Mạn thuật 32.8)‖ (Trần tình 42.5, 44.7)‖ (Thuật hứng 66.5)‖ (Tự thán 71.6, 88.4, 98.3, 101.4)‖ (Bảo kính 128.5, 131.5…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cờ 期 ◎ AHV: kỳ. Đọc theo âm THV. Xem mối quan hệ -i ~ -ơ: 棋 kì ~ cờ (con-), 旗 kì ~ cờ (lá-), 機 ki ~ cơ (- quan), 絲 ti ~ tơ (sợi-), 陂 bi ~ bờ, 疑 nghi ~ ngờ, 詩 thi ~ thơ,䯱 phi ~ phờ (bơ-), 譏 ki/ cơ ~ quở, 揮 huy ~ huơ/ quơ, 夷 di ~ rợ. dt. khi, trong Tình cờ. (Trần tình 41.7)‖ (Tự thán 92.2)‖ (Bảo kính 136.2, 150.2)‖ (Đào hoa thi 232.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kì kì vọng; gắng làm cho kì được [Eng: to hope for; to try to do something]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nó mà chợt lại tiên kỳ
  • Bảng Tra Chữ Nôm kề kê cận; kề cà [Eng: near to; dawdle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kỳ kỳ vọng [Eng: to hope for]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kì Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kì Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: kì Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一周年。《論語.陽貨》:「宰我問:『三年之喪,期已久矣。』」《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「此病後三期當發,遇良醫乃可濟救。」 2.喪服中期服的簡稱。《文選.李密.陳情表》:「外無期功彊近之親,內無應門五尺之僮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 期〈动〉 (形声。从月,其声。金文从日,其声。战国古文从日,丌声。日、月都有表时间的意思。本义约会,约定) 同本义 期,会也。--《说文》。段注会者,合也,期者,邀约之意,所以为会合也。” 归妹愆期。--《易·归妹》 若旬虚期于月津。--《管子·侈靡》。注匝一月曰期。” 而不能期月守也。--《礼记·中庸》 叔孙旦而立期焉。--《左传·昭公二十三年》 与老人期,后何也?--《史记·留侯世家》 与友期行。--《世说新语·方正》 又 期日中。 期我决斗。--明·魏禧《大铁椎传》 又如期要(约定,预先约定); 期(杘)jī ⒈〈古〉周年,一个月~年。~月。 ⒉见qī。 期qī ⒈规定的时间如~完工。定~办理。 ⒉一段时间本学~。潜伏~。 ⒊刊物出版的编号第八~。 ⒋约定的时间莫误佳~。按~赴约。 ⒌盼望,希望~望。~待。~求解决。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 期[qi1], period, cycle
  • CC-CEDICT a period of time, phase, stage, classifier for issues of a periodical, courses of study, time, term, period, to hope, Taiwan pr. [qi2]
  • JMdict period
  • JMdict time
  • JMdict opportunity
  • JMdict chance
  • JMdict occasion
  • JMdict moment
  • JMdict limit
  • JMdict time of death
  • JMdict last moment

ja

  • JMdict 期(き)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣅆、𠔸【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤渠之切,音其。【說文】會也。【易·歸妹】歸妹愆期。 又【書·大禹謨】耄期倦于勤。【禮·曲禮】百年曰期頤。【註】期,猶要也。 又【書·大禹謨】期于予治。【傳】期,當也,當于治體。 又【前漢·路溫舒傳】刻木爲吏,期不對。【註】期,必也。 又【莊子·庚桑楚】志乎期費。【註】期,卒也。費,耗也。 又【莊子·寓言篇】無經緯本末以期年耆者,是非先也。【註】期,待也。 又【玉篇】時也,契約也。【廣韻】信也,限也。 又【爾雅·釋宮】八達謂之崇期。【註】四道交出。 又口吃。【史記·周昌傳】臣期期知其不可。 又【集韻】居之切,音姬。朞,亦書作期。【易·繫辭】凡三百有六十當期之日。又【左傳·昭二十三年】叔孫旦而立期焉。【註】從旦至莫爲期。【釋文】期,本又作朞。 又【韻補】叶渠尤切。【班婕妤·自悼賦】奉供養於東宮兮,托長信之末流。共灑埽於帷幄兮,永終死以爲期。 又叶巨椅切。【漢·淳于長夏承𥓓】於𥡆皇祖,天挺應期。佐時理物,紹從先軌。

Thuyết Văn

會也。 从月。 其聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

會者、合也。期者、要約之意。所以爲會合也。叚借爲期年、期月字。其本字作稘。期行而稘廢矣。周禮質人、士虞禮古文期年字作基。 月猶時也。要約必言其時。 渠之切。一部。

【期】(kì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 月 (nguyệt) , Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: 渠之切 → cừ + chi Dị thể: Cổ văn: 期年字 Nghĩa: 會 vậy。 từ nguyệt (mặt trăng)。 kỳ (nó) thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 朞 · 㫷 · 𠔸 · 𡥝 · 𣅆 · 𣇳 · 𣍠 · 𣍡 · 𣍣 · 朞 · 稘 · 逞