佳節
giai tiết
Hán Việt: giai tiết · Pinyin: jiā jié
Tổng quan
ngày lễ | ngày nghỉ ịp vui, ngày tết. giai tiết giai tiết ☆Dịp vui, ngày tết. ngày hội; ngày tốt; ngày vui vẻ; ngày lành。歡樂愉快的節日。 中秋佳節。 ngày tết Trung Thu vui vẻ.
Nghĩa
Việt
- Cihui giai tiết giai tiết ☆Dịp vui, ngày tết.
- Cihui ngày lễ | ngày nghỉ ịp vui, ngày tết. giai tiết giai tiết ☆Dịp vui, ngày tết. ngày hội; ngày tốt; ngày vui vẻ; ngày lành。歡樂愉快的節日。 中秋佳節。 ngày tết Trung Thu vui vẻ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美好的節日。唐.王維〈九月九日憶山東兄弟〉詩:「獨在異鄉為異客,每逢佳節倍思親。」《三國演義》第一一九回:「來日元宵佳節,於故宮大張燈火,請諸將飲宴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欢乐愉快的节日中秋~ㄧ每逢~倍思亲。
Eng
- CC-CEDICT festive day|holiday
- Cihui festive day; holiday
ja
- JMdict auspicious occasion