節

jiétiếtNôm tịt

Hán Việt: tiết · Pinyin: jié · Nôm: tịt

Tổng quan

Đốt tre, đốt cây

節下 · 節令 · 節儉 · 節制 · 節勞 · 節哀 · 節奏 · 節女

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjié
Hán Việttiết
Âm Nômtét
Quảng Đôngzit3
Mân Namtsat
Nhật BảnFUSHI
Hàn Quốc절
Chú âmㄐㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổcet
Baxter-Sagarttsˤik
Hán ngữ Thượng cổtsˤik
Phản thiết昨結切
Thanh mẫu從

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đốt tre, đốt cây. Đốt xương. Như cốt tiết [骨節] đốt xương, chỉ tiết [指節] đốt ngón tay, vì thế nên vỗ tay gọi là kích tiết [擊節]. Phàm sự gì có đoạn có mạch đều gọi là tiết. Như một đầu mối sự gì gọi là nhất tiết [一節], đầu mối rối beng gọi là chi tiết [枝節], văn chương có phân ra từng chương từng đoạn cũng gọi là chương tiết [章節]. Trật tự. Như cử động phải có lễ tiết, hợp lễ phép gọi là trúng tiết [中節]. Hát, múa, âm nhạc lúc mau lúc khoan có dịp gọi là ứng tiết [節] hay tiết tấu [節奏]. Cái dịp để hãm các âm nhạc cũng gọi là tiết. Thời tiết, một năm chia ra 24 tiết. Như xuân phân [春分], lập xuân…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tiết 節 ① dt. đốt. (Tự thán 81.3)‖ Diếp trúc còn khoe tiết cứng, rày liễu đã rủ tơ mềm. (Tích cảnh thi 200.1). ② dt. khí tiết. Lảo thảo chưa nên tiết trượng phu, miễn là phỏng dạng đạo tiên nho. (Ngôn chí 3.1, 10.5)‖ (Tự thán 82.5, 91.3)‖ (Bảo kính 187.3)‖ (Quy Côn Sơn 189.8) ‖ Tiết ngọc. (Cúc 217.4)‖ Hoa liễu chiều xuân cũng hữu tình, ưa mày vì bởi tiết mày thanh. (Trúc thi 221.2, 222.4, 223.1)‖ (Mai thi 224.2). ③ dt. trỏ dịp thời gian nào đó. Ổi tiết bảy. (Ngôn chí 22.3)‖ Tiết lương thần. (Vãn xuân 195.1)‖ Tính tình nào đoái bề ong bướm, tiết muộn chăng nài khuở tuyết sương. (Cúc 216.6…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đốt 節 ◎ Nôm: 炪 AHV: tiết. dt. đoạn giữa các mấu trên thân cây. Ăn nước kìa ai được thú, lần từng đốt mới hay mùi. (Giá 238.4)
  • Giản Dị Hán Nôm típ xa típ mũ tắp [Eng: very far]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tiết tiết tấu; khí tiết; thời tiết [Eng: rhythm; sense of purpose and uprightness; weather]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ma hoàng khử tiết chẳng dùng
  • Bảng Tra Chữ Nôm tét tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét [Eng: knot, node, joint; section]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tịt mù tịt [Eng: to know nothing]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tít xa tít [Eng: very far]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tết lễ tết [Eng: New Year's Day, Tet festival]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiết Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiết Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiết Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物枝幹分段的地方。如:「松節」、「竹節」。唐.杜甫〈建都十二韻〉:「風斷青蒲節,霜埋翠竹根。」也稱為「節子」。 2.動物骨骼相連接的部分。如:「關節」、「骨節」。《韓非子.解老》:「人之身三百六十節,四肢,九竅,其大具也。」 3.段落、單位。如:「章節」、「單音節」、「把這四小節再重唱一次。」 4.人的志氣、操守。如:「志節」、「貞節」。《左傳.成公十五年》:「聖達節,次守節,下失節。」 5.事情的經過情形。如:「情節」、「細節」。 6.時令的區分。如:「季節」。《史記.卷一三○.太史公自序》:「夫陰陽四時、八位、十二度、二十四節各有教令。」 7.有特殊意義,值得慶賀或紀念的日子。如:「春節」、「青年節」、「雙十節」。唐.王維〈九月九日憶山東兄弟〉詩:「獨在異鄉為異客,每逢佳節倍思親。」 8.禮儀。如:「禮節」、「繁文縟節」。《論語.微子》:「長幼之節,不可廢也。」 9.古代使者所執的信物,用以證明身分。通「卩」。如:「符節」。《周禮.地官.掌節》:「掌節,掌守邦節而辨其用,以輔王命。守邦國者用玉節,守都鄙者用角節。」 10.音樂的拍子,以示緩急程度。如:「節奏」、「節拍」。《楚辭.屈原.九歌.東皇太一》:「揚枹兮拊鼓,疏緩節兮安歌。」 11.《易經》卦名。六十四卦之一。兌(☱)下坎(☵)上。《易經.節卦.象曰》:「澤上有水,節。」唐.孔穎達.正義:「水在澤中…

Eng

  • CC-CEDICT see 節骨眼, 节骨眼[jie1 gu5 yan3]
  • CC-CEDICT joint; node, (bound form) section; segment, solar term (one of the 24 divisions of the year in the traditional Chinese calendar), seasonal festival, (bound form) to economize; to save, (bound form) moral integrity; chastity, classifier for segments: lessons, train wagons, biblical verses etc, knot (nautical miles per hour)
  • JMdict occasion
  • JMdict time
  • JMdict section (of a literary work or piece of music)
  • JMdict passage
  • JMdict paragraph
  • JMdict knot (nautical mile per hour)
  • JMdict joint
  • JMdict knuckle

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:卩【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子結切,音接。【說文】竹節也。又操也。【左傳·成十五年】諸侯將見子臧于王而立之,子臧辭曰:前志有之曰:聖達節,次守節,下失節。爲君非吾節也。 又止也,檢也,制也。【易·頤象】君子以愼言語,節飮食。【疏】節,裁節。又【節卦】節亨。苦節不可貞。【疏】節者,制度之名,節止之義,制事有節,其道乃亨。又【說卦傳】節,止也。【書·康誥】節性惟日其邁。【禮·檀弓】品節斯。【註】制斷也。【爾雅·釋樂】和樂謂之節。【疏】八音克諧,無相奪倫,謂之和樂,樂和則應節。【左傳·莊二十三年】公如齊觀社,曹劌諫曰:會以訓上下之則,制財用之節。【史記·樂書】大禮與天地同節。【正義曰】天有日月,地有山川,高𤰞如形,生用各別。大禮辯尊𤰞貴賤等差異別,是大禮與天地同節。 又符節,所以示信。【書·康誥】惟厥正人越小臣諸節。【註】諸有符節之臣,若爲官行文書而有符,今之印者也。【周禮·地官】掌節,掌守邦節而辨其用,以輔王命。凡通達于天下者,必有節以傳輔之。無節者,有幾則不達。【註】以王命往來,必有節以爲信。又【秋官】小行人掌達天下之六節:山國用虎節,土國用人節,澤國用龍節,皆以金爲之。道路用旌節,門關用符節,都鄙用管節,皆以竹爲之。【禮·玉藻】凡君召以三節,二節以走,一節以趨。【註】隨事緩急,急則二節,故走。緩則一節,故趨也。【左傳·文十二年】秦西乞術曰:不腆先君之敝器,使下臣致諸執事,以爲瑞節。【註】節,信也。【史記·秦始皇紀】衣服、旄旌、節旗,皆上黑。【正義曰】旄節者,編旄爲之,以象竹節。 又時節。【左傳疏】凡春、秋分,冬、夏至,立春、立夏爲啟。立秋、立冬爲閉。用此八節之日登觀臺,書其所見雲物氣色。 又人君壽日皆名節,有萬壽節、天中節等名。 又地名。【左思·魏都賦】掘鯉之淀,蓋節之淵。【註】蓋節淵在平原鬲縣北。 又貫節,藥草名。 又樂器,卽拊也,所以節樂。 又諡法,好廉自克曰節。 又漢宣帝改元地節。【應劭曰】欲令地得其節。又姓。明正德中,守禦指揮僉事節鐸。 又官名。【眞𦡳風土記】村中人家稍密,有鎭守之官,名曰買節。 又【集韻】昨結切,音截。【詩·小雅】節彼南山。 又叶子悉切。【陸機·答賈長淵詩】大辰匿暉,金虎習質。雄臣馳騖,義夫赴節。 又叶子計切。【曹植·王霸贊】壯氣凌雲,挺身奮節。所征必拔,謀顯垂惠。

Thuyết Văn

竹約也。 从竹。卽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

約、纏束也。竹節如纏束之狀。吳都賦曰。苞筍抽節。引伸爲節省、節制、節義字。又假借爲符卪字。 子結切。十二部。

【節】(tiết) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 卽 (tức) Phiên thiết: 子結切 → tí + kết Nghĩa: 竹約 vậy。 từ 竹。卽 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢎟 · 卩 · 节 · 莭 · 节 · 节