佳耦

jiā ǒu giai ngẫu

Hán Việt: giai ngẫu · Pinyin: jiā ǒu

Tổng quan

ôi đẹp, chỉ cặp vợ chồng xứng đôi. giai ngẫu giai ngẫu ☆Đôi đẹp, chỉ cặp vợ chồng xứng đôi.

Cấu tạo: (giai) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôi đẹp, chỉ cặp vợ chồng xứng đôi. giai ngẫu giai ngẫu ☆Đôi đẹp, chỉ cặp vợ chồng xứng đôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的配偶。《初刻拍案驚奇》卷二○:「今日特為兩人成其佳耦,諸公以為何如?」也作「佳偶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"佳偶"; 好配偶;称心的配偶; 指美满幸福的夫妻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"佳偶"。 2.好配偶;称心的配偶。 3.指美满幸福的夫妻。