佳耦

jiā ǒugiai ngẫu

Hán Việt: giai ngẫu · Pinyin: jiā ǒu

Tổng quan

Đôi đẹp, chỉ cặp vợ chồng xứng đôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"佳偶"。 2.好配偶; 称心的配偶。 3.指美满幸福的夫妻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美好的配偶。《初刻拍案驚奇》卷二○:「今日特為兩人成其佳耦,諸公以為何如?」也作「佳偶」。

Cấu tạo: 佳 (giai) + 耦 (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cặp đôi đẹp
  • Tần suất từ Đôi đẹp, chỉ cặp vợ chồng xứng đôi.; ôi đẹp, chỉ cặp vợ chồng xứng đôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的配偶。《初刻拍案驚奇》卷二○:「今日特為兩人成其佳耦,諸公以為何如?」也作「佳偶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"佳偶"。 2.好配偶; 称心的配偶。 3.指美满幸福的夫妻。

Từ liên quan

Gần nghĩa

佳丽 · 佳人 · 佳作 · 佳偶 · 佳冬 · 佳县 · 佳句 · 佳味