佳勝

jiā shèng giai thắng

Hán Việt: giai thắng · Pinyin: jiā shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (giai) + (thắng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有名望地位的人; 优美; 旧时书札问候﹑祝颂用语。犹言安好;犹言顺适。宋苏轼《答苏伯固书》"辱书,劳问愈厚,实增感概,兼审尊体佳胜。"鲁迅《书信集.致杨霁云》"久疏问候,想动定一切佳胜。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指有名望地位的人。 2.优美。 3.旧时书札问候﹑祝颂用语。犹言安好;犹言顺适。宋苏轼《答苏伯固书》"辱书,劳问愈厚,实增感概,兼审尊体佳胜。"鲁迅《书信集.致杨霁云》"久疏问候,想动定一切佳胜。"