勝
thắng
Hán Việt: thắng · Pinyin: shèng
Tổng quan
chiến thắng thành công đánh bại vượt qua vượt trội hơn thắng thắng thế tuyệt đẹp (phong cảnh) đẹp (cảnh sắc) tuyệt vời (quang cảnh) (cách phát âm ở Đài Loan [sheng1]) chịu đựng được khám nổi (một nhiệm vụ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shèng |
|---|---|
| Hán Việt | thắng |
| Quảng Đông | sing1 |
| Mân Nam | sing |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 승 |
| Chú âm | ㄕㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjing |
| Baxter-Sagart | l̥əŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥əŋ |
| Phản thiết | 書蒸切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Được, đánh được quân giặc gọi là {thắng}. Như {bách chiến bách thắng} [百戰百勝] trăm trận đánh được cả trăm. Hơn. Như {danh thắng} [名勝], {thắng cảnh} [勝景] cảnh non nước đẹp hơn cảnh khác, {thắng nghĩa căn} [勝義根] tức là cái của ngũ căn [五根] (mắt, tai, mũi, lưỡi, thân) vẫn có đủ, nó h…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sền Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sền Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.占優勢。如:「勝利」、「戰勝」、「勝訴」。《孟子.梁惠王上》:「鄒人與楚人戰,則王以為孰勝?」 2.超越。如:「略勝一籌」。《論語.雍也》:「質勝文則野,文勝質則史。」唐.杜甫〈北征〉詩:「平生所嬌兒,顏色白勝雪。」 3.克制、制服。《論語.子路》:「善人為邦百年,亦可以勝殘去殺矣。」《呂氏春秋.季春紀.先己》:「故欲勝人者,必先自勝。」 [形] 美好的、優越的。如:「勝會」、「勝地」、「名山勝景」。
Eng
- CC-CEDICT victory|success|to beat|to defeat|to surpass|victorious|superior to|to get the better of|better than|surpassing|superb (of vista)|beautiful (scenery)|wonderful (view)|(Taiwan pr. [sheng1]) able to bear|equal to (a task)
ja
- JMdict win|victory|beautiful scenery|scenic spot|counter for wins
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠢧、𠅫、𢾶【唐韻】識蒸切【集韻】【韻會】書蒸切,𠀤音升。【說文】从力,𦨶聲。本从舟,省作月。任也。【廣韻】舉也。【正韻】堪也。【詩·小雅】旣克有定,靡人弗勝。又【廣韻】漢複姓。何氏姓苑有勝屠公,爲河東太守。又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤詩證切。升去聲。【廣韻】勝,負之對。【老子·道德經】天道不爭而善勝。【史記·魏世家】百戰百勝。又加也,優過之也。【周子通書】實勝善也,名勝恥也。又婦人首飾。【荆楚歲時記】人日剪綵爲花勝以相遺,或鏤金薄爲人勝。【杜甫·人日詩】勝裏金花巧耐寒。又州名。【廣韻】春秋時戎狄地,戰國時晉趙地,漢雲中五原也。隋屬雲州,唐武德中攺爲勝州。 考證:〔【荆楚歲時記】人日剪綵爲花勝以相遺,或鏤金簿爲人勝。〕 謹照原文金簿改金薄。
Thuyết Văn
任也。 从力。朕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
任者、𠈃也。𠈃者、當也。凡能舉之、能克之皆曰勝。本無二義二音。而俗強分平去。 識蒸切。六部。亦去聲。
【舉】 (cử) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠅫 · 𠙟 · 𠙠 · 𠢧 · 𡕲 · 𢾶 · 胜 · 胜