佳話

jiā huà giai thoại

Hán Việt: giai thoại · Pinyin: jiā huà

Tổng quan

câu chuyện hoặc hành động hấp dẫn trí tưởng tượng và lan truyền rộng rãi âu chuyện hay. giai thoại giai thoại ☆Câu chuyện hay. giai thoại; câu chuyện hay; chuyện lý thú。流傳一時,當做談話資料的好事或趣事。 傳為佳話。 truyền lại thành giai thoại.

Cấu tạo: (giai) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai thoại giai thoại ☆Câu chuyện hay.
  • Cihui câu chuyện hoặc hành động hấp dẫn trí tưởng tượng và lan truyền rộng rãi âu chuyện hay. giai thoại giai thoại ☆Câu chuyện hay. giai thoại; câu chuyện hay; chuyện lý thú。流傳一時,當做談話資料的好事或趣事。 傳為佳話。 truyền lại thành giai thoại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流傳一時的美事。《儒林外史》第二○回:「戲文上說的蔡狀元招贅牛相府,傳為佳話,這有何妨!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流传开来,当做谈话资料的好事或趣事:传为~|千秋~。

Eng

  • CC-CEDICT story or deed that captures the imagination and is spread far and wide
  • Cihui story or deed that captures the imagination and is spread far and wide

ja

  • JMdict good story|beautiful story|heartwarming story