佳趣

jiā qù giai thú

Hán Việt: giai thú · Pinyin: jiā qù

Tổng quan

quyến rũ; hấp dẫn; mê hồn。美妙的情趣。

Cấu tạo: (giai) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyến rũ; hấp dẫn; mê hồn。美妙的情趣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的趣味。唐.張九齡〈題畫山水障〉詩:「對玩有佳趣,使我心渺綿。」唐.李白〈與從姪杭州刺史良遊天竺寺〉詩:「詩成傲雲月,佳趣滿吳洲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高雅的情趣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高雅的情趣。

Eng

  • Cihui 佳趣 jiāqù n. 1. delightful flavor 2. a matter of intense interest

ja

  • JMdict good taste|good impression