趣

qùthúNôm xúc

Hán Việt: thú · Pinyin: qù · Nôm: xúc

Tổng quan

Rảo tới, đi mau tới chỗ đã định. Như thú lợi [趣利] nhanh chân kiếm lời

趣󰱃 · 趣事 · 趣剧 · 趣味 · 趣壳 · 趣妙 · 趣寂 · 趣闻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqù
Hán Việtthú
Âm Nômxú
Quảng Đôngcau2
Mân Namtshù
Nhật BảnOMOMUKI
Hàn Quốc취
Chú âmㄑㄩˋ
Hán ngữ Trung cổchux
Baxter-Sagart[tsʰ]ok
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ok
Phản thiết千𠋫切
Thanh mẫu清
Vận遇
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rảo tới, đi mau tới chỗ đã định. Như thú lợi [趣利] nhanh chân kiếm lời. Ý vị. Như ý thú [意趣] điều suy nghĩ vui thích, hứng thú [興趣] thấy vui thích, v.v. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tam thập niên tiền triều hải thú, Tư du kỳ tuyệt thắng Tô tiên [三十年前潮海趣, 茲遊奇絕勝蘇仙] (Vọng Doanh [望瀛]) Cái thú chơi hồ biển ba mươi năm trước, Chuyến đi chơi này tuyệt lạ, hơn cả (chuyến đi Xích Bích) của ông tiên họ Tô (tức Tô Đông Pha [蘇東坡] (1038-1101)). Một âm là xúc. Thúc dục. Sử Kí [史記] : Xúc Nghĩa Đế hành [趣義帝行] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Hạng Vương) thúc dục Nghĩa Đế lên đường

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thú 趣 dt. ý hướng, chỉ thú. (Ngôn chí 11.8)‖ (Mạn thuật 28.8)‖ Ác thỏ tựa thoi xem lặn mọc, cuốc cày là thú những xung xăng. (Trần tình 38.6)‖ (Thuật hứng 48.1, 48.5, 70.1)‖ (Tự thán 82.2, 83.2, 103.7, 109.2)‖ (Tự thuật 118.4)‖ (Bảo kính 143.8, 156.3, 163.2)‖ (Giá 238.3)‖ (Trần tình 39.2)
  • Giản Dị Hán Nôm xú xú xứa (lếch thếch) [Eng: slovenly, untidy]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thú thú vui [Eng: pleasure]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thú Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thú Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.興味。如:「趣味」、「雅趣」、「有趣」、「相映成趣」。唐.李白〈月下獨酌〉詩四首之三:「但得酒中趣,勿為醒者傳。」 2.行動或意志的傾向。如:「志趣」。 3.旨意、意味。如:「旨趣」。《列子.湯問》:「曲每奏,鍾子期輒窮其趣。」 [形] 有興味的。如:「趣事」、「趣聞」。 [動] 行動歸向。通「趨」。《列子.力命》:「農赴時,商趣利。」晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「雖趣舍萬殊,靜躁不同。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趣〈形〉 (形声。从走,取声。本义急,赶快) 同本义 趣,疾也。--《说文》 若不趣降汉,汉今虏若,若非汉敌也。--《史记》 趣 〈动〉 通促”。催促; 督促 趣其稼事。--《周礼·县正》 趣民收敛。--《礼记·月令》 趣为我语。--《汉书·周勃传》 督趣司隶。--《汉书·翟方进传》 巫妪何久也?弟子趣之。--褚少孙《西门豹治邺》 通趋”。趋向; 奔向 左右趣之。--《诗·大雅·棫朴》 来朝趣马。--《诗·大雅·棫》 汝先观吾趣。--《列子 趣qù ⒈趋向,意向,奔赴志~。旨~。百里而~利者蹶上将(蹶挫败)。 ⒉兴味,有兴味的~味。~事。~闻。兴~。乐~≤有~。 ⒊〈古〉通"促"。催促。 ⒋ 趣cù 1.督促; 催促。 2.促使; 逼使。 3.引申为驱赶。 4.赶快; 从速。 5.急,急于。 6.拘束; 拘谨。 趣qū 1.趋向; 归向。 2.引申为赶上; 与……相应。 3.赴; 前往。 4.小步快走。古代一种示敬的礼节。 5.引申为进见。 6.佛教语。指众生轮回的去处。 趣cǒu 1.周代掌管王马的官员。参见"趣马"。 趣zōu 1.巡夜。参见"争趣"。

Eng

  • CC-CEDICT interesting, to interest
  • JMdict meaning
  • JMdict tenor
  • JMdict gist
  • JMdict effect
  • JMdict influence

ja

  • JMdict 趣(おもむき)

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤七句切,音娶。【說文】疾也。【博雅】遽也。【廣韻】趣向。【易·繫辭】變通者,趣時者也。【詩·大雅】左右趣之。【音義】趣,七喻反。【傳】趣,趍也。【箋】左右之諸臣,皆促疾於事。【朱傳】趣之,趣向也。 又【孝經序】會五經之指趣。 又【梵書】蚊蚋小蟲之屬名諸趣。 又【集韻】【韻會】𠀤此苟切,音㔌。【書·立政】趣馬。【傳】趣,七口反。掌馬之官。【詩·小雅】蹶維趣馬。【箋】掌王馬之政。【疏】七走反。【周禮·夏官·趣馬註】趣馬,趣養馬者也。 又【集韻】趨玉切,音促。【禮·月令】乃趣獄𠛬。【史記·項羽紀】數使使趣齊兵。 又【前漢·灌夫傳】局趣效轅下駒。【註】應劭曰:局趣,䠞小貌。 又【廣韻】側九切。與棷同。夜戒守有所擊也。 又【集韻】將侯切,音陬。義同。 又與趨通。【禮·月令】命有司趣民收斂。【釋文】本又作趋,音促。【周禮·地官·縣正】趨其稼事而賞罰之。【釋文】趨本又作趣,音促。 又【韻補】叶千𠋫切,意也。【張衡·東京賦】奢不及侈,儉而不陋。規遵王度,動中得趣。李善本作趍,音同。 考證:〔【周禮·地官·縣正】趣其稼事,而賞罰之。〕 謹照原文趣改趨。

Thuyết Văn

疾也。 从走。取聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅。來朝趣馬。箋云。言其辟惡早且疾也。玉篇所引如是。獨爲不誤。早釋來朝、疾釋趣馬也。又濟濟辟王。左右趣之。箋云。左右之諸臣皆促疾於事。周禮趣馬。大鄭曰。趣馬、趣養馬者也。按趣養馬、謂督促養馬。古音七口反。音轉乃有淸須七句二反。後人言歸趣旨趣者、乃引伸之義。輒讀爲七句、以別於七苟。非古義古音也。 七句切。古音在四部。

【趣】 (thú ⟨xúc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) , Thanh phù (聲符): 取 (thủ) Phiên thiết: Thất cú thiết Thượng tự: 七 (thất) , Hạ tự: 句 (cú) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' Suy luận: thô (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 趨 · 𠮋 · 𧺥 · 𧻃 · 𧻽 · 𧼈 · 𧼝 · 𧾉 · 趨