使錢

sử tiễn

Hán Việt: sử tiễn

Tổng quan

tiêu tiền: xài tiền/chạy tiền

Cấu tạo: 使 (sử) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tiêu tiền; xài tiền。花錢。 2. chạy tiền。用錢賄賂官府。
  • Cihui tiêu tiền: xài tiền/chạy tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.花錢。《初刻拍案驚奇》卷二二:「幾處往來,都是一般撒漫使錢。」 2.用錢賄賂官府。《水滸傳》第八回:「林冲家裡自來送飯。一面使錢。」

Eng

  • Cihui 使錢 shǐqián v.o. spend money