使

shǐsửNôm thửa

Hán Việt: sử · Pinyin: shǐ · Nôm: thửa

Tổng quan

Khiến, sai khiến người ta gọi là sử

使丑 · 使人 · 使令 · 使伏 · 使俯 · 使冲 · 使出 · 使动

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǐ
Hán Việtsử
Âm Nômsửa
Quảng Đôngsai2
Mân Namsái
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc사
Chú âmㄕˇ
Hán ngữ Trung cổsrih
Baxter-Sagarts-rəʔ
Hán ngữ Thượng cổs-rəʔ
Phản thiết疏士切
Thanh mẫu生
Vận止
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khiến, sai khiến người ta gọi là sử. Dùng tới. Như sử dụng [使用]. Giả sử, ví phỏng, lời đặt điều ra. Như sách Mạnh tử nói như sử nhân chi sở dục thậm vu kì sinh [如使人之所欲甚于其生] giá khiến lòng muốn của người hơn cả sự sống. Một âm là sứ. Đi sứ. Như công sứ [公使] quán sứ, sứ quân [使君] chức quan đi sứ, v.v. Chức quan thứ sử cũng gọi là sứ quân

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sứ 使 dt. sứ giả. Dỉ sứ chim xanh đừng chốc lối, bù trì đã có khí hồng quân. (Đào hoa thi 228.3)‖ (Điệp trận 250.1)‖ (Thái cầu 253.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sứ đi sứ [Eng: be sent (to a foreign country) as an envoy or ambassador]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lấy làm tá sứ khuông phù có công
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ba mươi mốt ích nguyên thang sử
  • Bảng Tra Chữ Nôm sử sử dụng [Eng: to use, to utilize]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sửa sửa sang [Eng: to reform, to redecorate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thửa thửa đôi giầy [Eng: this pair of shoes was made to order]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sứ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sứ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sứ Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.命令、派遣。《左傳.桓公五年》:「夜鄭伯使祭足勞王,且問左右。」《水滸傳》第八五回:「若得如此,宋江星夜使人回家搬取老父,以絕根本。」 2.讓、以致於。《詩經.鄭風.狡童》:「維子之故,使我不能餐兮。」唐.杜甫〈蜀相〉詩:「出師未捷身先死,長使英雄淚滿襟。」 3.役用、役使。《論語.學而》:「節用而愛人,使民以時。」晉.范甯〈為豫章臨發上疏〉:「古之使人,歲不過三日; 今之勞擾,殆無二日休停。」 4.可、行、做。如:「使不得」。《紅樓夢》第九六回:「若說服裡娶親,當真使不得。」《文明小史》第一六回:「如要看全,也不過一百多錢,倘若租看,亦使得。」 5.用。《文明小史》第一五回:「至少也得幾百塊錢,少了不夠使的。」 6.放縱、放任。如:「使性子」。 7.出使。《論語.子路》:「行己有恥,使于四方,不辱君命,可謂士矣。」 [名] 奉命到外國執行任務或留駐的外交長官。如:「大使」、「公使」。 [連] 假設、如果。《論語.泰伯》:「如有周公之才之美,使驕且吝,其餘不足觀也已。」漢.王充《論衡.祀義》:「使天地有口能食,祭食宜食盡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使 (形声。从人,吏声。从人表示人的动作行为。本义命令) 同本义 使,伶也。--《说文》。按,伶者,令也。 故君使其臣。--《礼记·表记》。注谓使之聘问师役之属也。” 扶苏以数谏故,上使外将兵。--《史记·陈涉世家》 怀王使屈原造为宪令。--《史记·屈原列传》 魏王使将军晋鄙将十万众救赵。--《史记·魏公子列传》 又如支使(命令人去做事) 派遣 乃使蒙恬北筑长城而守藩篱。--汉·贾谊《过秦论》 郑穆公使视客馆,则束载,厉兵,秣马矣。--《左传·僖公三十三年》 又如差使(差遣; 派遣) 使shǐ ⒈命令,派遣,支配指~。差~。支~。~臂~指(身体支配胳膊,胳膊支配手指。〈喻〉指挥如意)。 ⒉叫,让,令~人振奋。迫~敌人投降。 ⒊用~力。这把刀好~。 ⒋纵任~性子。 ⒌假如,假若假~。 ⒍派往他国的外交人员~者。大~。特~。 ⒎

Eng

  • CC-CEDICT to make, to cause, to enable, to use, to employ, to send, to instruct sb to do sth, envoy, messenger
  • JMdict messenger
  • JMdict police and judicial chief (Heian and Kamakura periods)
  • JMdict klesha (polluting thoughts such as greed, hatred and delusion, which result in suffering)

ja

  • JMdict 使(し)

other

  • Nguồn khác Sứ giả. Người được cử đi giao thiệp công việc gì. 𠮶眉將󱵥官貢使 Gạ mì tướng then quan cống sứ (P.S.) Hãy nói họ biết là có tướng quan then làm sứ giả đến cống nạp lễ vật
  • Nguồn khác Thử. 昼󰑼𬠫哢使役升 Rụ là mèng roọng sứ viểc răng (L.T.Q.) Hay là ong ve gọi thử việc chi. 準泣江湖使是非 Chuốn khóp giang hồ sứ thị phi (C.V.) Quan đã đi khắp mọi nơi để thử xem những điều phải và trái trong xã hội

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡥐、𠭆【唐韻】疏士切【集韻】【韻會】爽士切【正韻】師止切,𠀤音史。令也,役也。【豳風】序:說以使民。【禮·曲禮】六十曰耆指使。【註】指事使人也。【管子·樞言篇】天以時使,地以材使,人以德使,鬼神以祥使,禽獸以力使。 又【集韻】疏吏切【正韻】式至切,𠀤音𩢲。遣人聘問曰使。【前漢·韓信傳】發一乗之使,下咫尺之書。又【鬼谷子抵巇篇】聖人者,天地之使也。【淮南子·天文訓】四時者,天之吏也。日月者,天之使也。 又【諡法】治民克盡嚴篤無私曰使。本作𠉕。【六書統】从人从事。令人治事也。 考證:〔【易·兌卦】悅以使民。〕 謹按易兌卦象傳是悅以先民,與使字無涉。惟查毛詩豳風東山序有此四字。謹將易兌卦三字改爲豳風序。悅改說。

Thuyết Văn

令也。 从人。吏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大徐令作伶。誤。令者、發號也。釋詁。使、從也。其引伸之義也。按許書無駛駛字。左傳。吏走問諸朝。本作使走問諸朝。古注。使、速疾之意也。又鬯部𩰢、烈也。讀若迅。葢此二字卽今之駛字乎。水部沑、水吏也。吏同使。謂水疾。 疏士切。一部。

【䟞】 (dạo) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 𠉕 · 𠭆 · 𡥐 · 𡷮 · 𫹒