使长胡须

sử trường hồ tu

Hán Việt: sử trường hồ tu

Tổng quan

râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc..., ngạnh (mũi tên, lưỡi câu), cười thầm, cười vào mặt ai, tìm cách lừa gạt ai; toan lừa bịp ai, quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy, nói lúng búng, đương đầu với, chống cư, vào hang hùm bắt cọp con

Cấu tạo: 使 (sử) + 長 (trường) + 鬍 (hồ) + 須 (tu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mọc râu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi beard

Từ liên quan

Gần nghĩa

使长满苔藓