侃侃
khản khản
Hán Việt: khản khản · Pinyin: kǎn kǎn
Tổng quan
書 đĩnh đạc; ngay thẳng. nói đĩnh đạc
形容说话理直气壮,从容不迫:~而谈。
1.剛直。唐.柳宗元〈銀青光祿大夫右散騎常侍輕車都尉宜城縣開國伯柳公行狀〉:「立誠之節,侃侃焉無所屈也。」 2.和樂的樣子。《論語.先進》:「冉有、子貢,侃侃如也。」 3.從容不迫的樣子。如:「侃侃而談」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 侃侃而談。
- Tần suất từ có sự tự tin và bình tĩnh; khản khản: chậm rãi/đĩnh đạc/ngay thẳng; 書 đĩnh đạc; ngay thẳng. nói đĩnh đạc.; đĩnh đạc; ngay thẳng
- Biên soạn 侃侃 kǎnkǎn adv. candidly; with assurance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛直。唐.柳宗元〈銀青光祿大夫右散騎常侍輕車都尉宜城縣開國伯柳公行狀〉:「立誠之節,侃侃焉無所屈也。」 2.和樂的樣子。《論語.先進》:「冉有、子貢,侃侃如也。」 3.從容不迫的樣子。如:「侃侃而談」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容说话理直气壮,从容不迫:~而谈。
Eng
- Cihui to possess assurance and composure
- Tần suất từ 侃侃 kǎnkǎn adv. candidly; with assurance