侃
khản
Hán Việt: khản · Pinyin: kǎn
Tổng quan
ngay thẳng và trung thực vui vẻ tán gẫu khoa trương nói chuyện trôi chảy biến thể cũ của 侃[kan3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎn |
|---|---|
| Hán Việt | khản |
| Quảng Đông | hon2 |
| Mân Nam | khan2 |
| Nhật Bản | TSUYOI |
| Hàn Quốc | 간 |
| Chú âm | ㄎㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khanh |
| Phản thiết | 可旱切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 旱 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cứng thẳng. Như {khản khản nhi đàm} [侃侃而談] cứng cỏi mà nói.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「侃侃」、「侃爾」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侃 刚直,刚强正直 侃然正色,论前世事。--欧阳修《与高司谏书》 又如侃直(刚正;梗直);侃然(刚直貌) 和乐的样子 我徒侃尔,乐亦在而。--《汉书·韦贤传》 又如侃然(和乐的样子);侃尔(和乐的样子) 侃 〈动〉 海阔天空地瞎扯 隔墙酬和都瞎侃。--王实甫《西厢记》 又如侃直(直抒己见,无所避忌);别侃了 侃大山 侃侃 侃kǎn ⒈ ⒉
Eng
- CC-CEDICT upright and honest|cheerful|to chat idly|to boast|to talk smoothly
- CC-CEDICT old variant of 侃[kan3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠈉【唐韻】【韻會】【正韻】空旱切【集韻】可旱切,𠀤看上聲。剛直也。【論語】侃侃如也。 又【正韻】袪幹切,音看。義同。
Thuyết Văn
剛直也。 从㐰。㐰、古文信也。 从巛。取其不舍晝夜。 論語曰。子路侃侃如也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
論語鄕黨。與下大夫言。侃侃如也。孔曰。侃侃、和樂皃也。葢謂卽衎衎之叚借字。 見言部。 信則可恆。會意。空旱切。十四部。 見先進篇。今作子路行行如也。冉有、子貢侃侃如也。葢許氏筆誤。
【侃】 (khản) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㐰 (㐰) + 巛 (xuyên ⟨sào⟩) Phiên thiết: Không hạn thiết Thượng tự: 空 (không) | Hạ tự: 旱 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cương (Cứng) trực (Thẳng. Như {trực tuy) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 偘 · 𠈉 · 偘