例證

lì zhèng lệ chứng

Hán Việt: lệ chứng · Pinyin: lì zhèng

Tổng quan

ví dụ | trường hợp điển hình ví dụ chứng minh; câu dẫn chứng。用來證明一個事實或理論的例子。

Cấu tạo: (lệ) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ví dụ | trường hợp điển hình ví dụ chứng minh; câu dẫn chứng。用來證明一個事實或理論的例子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來證明某一事實或理論的例子。如:「他舉了許多的例證,說明這實驗的結果。」民國.梁啟超《飲冰室文集.卷二○.中國古代幣材考》:「各國有以器具為幣者,而我國古代之例證更為顯著,其最盛行者,則軍器與農器也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用来证明一个事实或理论的例子。

Eng

  • CC-CEDICT example|case in point
  • Cihui example; case in point