例

lìlệNôm lể

Hán Việt: lệ · Pinyin: lì · Nôm: lể

Tổng quan

Lệ, ví, lấy cái này làm mẫu mực cho cái kia gọi là lệ. Như thể lệ [體例], điều lệ [詞例], luật lệ [律例], v.v

例会 · 例假 · 例句 · 例外 · 例如 · 例子 · 例汤 · 例皆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlì
Hán Việtlệ
Âm Nômlể
Quảng Đônglai6
Mân Namlē
Nhật BảnTATOERU
Hàn Quốc례
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlied
Phản thiết力蘖切
Thanh mẫu來
Vận祭
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lệ, ví, lấy cái này làm mẫu mực cho cái kia gọi là lệ. Như thể lệ [體例], điều lệ [詞例], luật lệ [律例], v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lệ 例 dt. quy tắc. Đã mấy thu nay để lệ nhà, Duyên nào đeo đẳng khó chăng tha. (Ngôn chí 8.1)‖ Lồng chim ao cá từ làm khách, Ngòi nguyệt ngàn mai phụ lệ nhà. (Tự thuật 118.6)‖x. lề
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lề 例 ◎ AHV: lệ. ① dt. thói, lưu tích: lề lối (quy tắc thanh luật), lề thói. Bá di người rặng thanh là thú, Nhan Tử ta xem ngặt ấy lề. (Thuật hứng 48.6)‖ (Tự thán 88.6)‖ (Bảo kính 141.8, 144.7). Thng đất lề quê thói. ② đgt. <từ cổ> làm theo lệ theo thói cũ. Song viết hằng lề phiến sách cũ, hôm dao đủ bữa bát cơm xoa. (Ngôn chí 18.3)‖ (Bảo kính 139.2): hằng lề dịch chữ thường lệ
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lề lề thói [Eng: precedent, example; regulation]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bẩm khí bạc nhược chưng tiên thường lề
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thương hàn cách pháp trị lệ mục lục
  • Bảng Tra Chữ Nôm lệ lệ thường [Eng: precedent, example; regulation]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lể kể lể [Eng: precedent, example; regulation]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lề Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lề Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 可供比照或依據的標準。如:「慣例」、「體例」、「範例」、「史無前例」。 [動] 比類、比照。如:「以古例今」、「以此例彼」。 [副] 按規定的、照常的。如:「例行公事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 例〈动〉 (形声。从人,列声。本义比照) 同本义 例,比也。--《说文》。按,礼记服问上附下附,列也。公别比例之义。古只作列,此字后出。 举此以例其余。--元·刘壎《隐居通议·欧阳公》 又如溯古例今; 以此例比 例 〈名〉 类; 列 扬州城下进退不由,殆例送死。--文天祥《指南录后序》 又如不在此例; 例及(连类而及); 例侪(按类分列) 可以作依据的事物; 例子 两贤同时,便是未有前例。--《南齐书·陆慧晓传》 又如援例行事; 例贡(边境官员及土司每年依例献纳的贡物; 清代又指例贡生); 例授(循例封赠); 病 例lì ⒈可以作为仿照或依据的事物~题。~证。举~。史无前~。 ⒉规定,成规条~。惯~。 ⒊按照规定或成规进行的~假。~会。~行公事。 ⒋ ⒌符合某种条件的事例案~。病~。

Eng

  • CC-CEDICT example, precedent, rule, case, instance
  • JMdict example
  • JMdict instance
  • JMdict illustration
  • JMdict case
  • JMdict precedent

ja

  • JMdict 例(れい)
  • JMdict 例(ためし)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤力制切,音厲。比也,類也,槩也。又凡例。【左傳序】發凡以言例。後魏張吾貴集諸生講左傳,義例無窮,學者奇之。 又【集韻】力蘖切,音列。遮也。

Thuyết Văn

比也。 从人。𠛱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此篆葢晚出。漢人少言例者。杜氏說左傳乃云發凡言例。例之言迾也。迾者、遮迾以爲禁。經皆作列、作厲。不作迾。周禮司𣜩注。厲、遮例也。釋文。例本作列。葢古比例字衹作列。 力制切。十五部。疑許本無此。

【例】 (lệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 𠛱 (𠛱) Phiên thiết: Lực chế thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ế' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lệ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bỉ (So sánh) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠊖 · 𣖊