例
lệ
Hán Việt: lệ · Pinyin: lì
Tổng quan
ví dụ tiền lệ quy tắc trường hợp tình huống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lệ |
| Quảng Đông | lai6 |
| Mân Nam | lē |
| Nhật Bản | TATOERU |
| Hàn Quốc | 례 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lied |
| Phản thiết | 力蘖切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lệ, ví, lấy cái này làm mẫu mực cho cái kia gọi là lệ. Như {thể lệ} [體例], {điều lệ} [詞例], {luật lệ} [律例], v.v.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lệ lệ thường [Eng: precedent, example; regulation]
- Bảng Tra Chữ Nôm lể kể lể [Eng: precedent, example; regulation]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lề Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lề Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 可供比照或依據的標準。如:「慣例」、「體例」、「範例」、「史無前例」。 [動] 比類、比照。如:「以古例今」、「以此例彼」。 [副] 按規定的、照常的。如:「例行公事」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 例〈动〉 (形声。从人,列声。本义比照) 同本义 例,比也。--《说文》。按,礼记服问上附下附,列也。公别比例之义。古只作列,此字后出。 举此以例其余。--元·刘壎《隐居通议·欧阳公》 又如溯古例今;以此例比 例 〈名〉 类;列 扬州城下进退不由,殆例送死。--文天祥《指南录后序》 又如不在此例;例及(连类而及);例侪(按类分列) 可以作依据的事物;例子 两贤同时,便是未有前例。--《南齐书·陆慧晓传》 又如援例行事;例贡(边境官员及土司每年依例献纳的贡物;清代又指例贡生);例授(循例封赠);病 例lì ⒈可以作为仿照或依据的事物~题。~证。举~。史无前…
Eng
- CC-CEDICT example|precedent|rule|case|instance
ja
- JMdict example|instance|illustration|case|precedent
- JMdict precedent|example
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤力制切,音厲。比也,類也,槩也。又凡例。【左傳序】發凡以言例。後魏張吾貴集諸生講左傳,義例無窮,學者奇之。 又【集韻】力蘖切,音列。遮也。
Thuyết Văn
比也。 从人。𠛱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此篆葢晚出。漢人少言例者。杜氏說左傳乃云發凡言例。例之言迾也。迾者、遮迾以爲禁。經皆作列、作厲。不作迾。周禮司𣜩注。厲、遮例也。釋文。例本作列。葢古比例字衹作列。 力制切。十五部。疑許本無此。
【例】 (lệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 𠛱 (𠛱) Phiên thiết: Lực chế thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ế' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bỉ (So sánh) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠊖 · 𣖊