侗劇
đồng kịch
Hán Việt: đồng kịch · Pinyin: dòng jù
Tổng quan
hát kịch Đồng
Nghĩa
Việt
- Cihui hát kịch Đồng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侗族的戲劇。流行於貴州、廣西、湖南等侗族分布地區。在清嘉慶、道光年間形成於貴州。其表演形式最初僅兩人坐唱,後來發展為走唱,角色不多,舞臺動作簡單,一般不用布景,舞臺上僅置桌、凳等。臉譜以黑白二色為基礎,由男演員扮演女角。唱腔有平調、哭板、仙腔及民歌調子,主要伴奏樂器為二胡、琵琶、鑼、鈴、鈸、鼓及特有的牛腿琴等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侗族戏曲剧种,流行于贵州、广西等地侗族聚居的地区。
Eng
- CC-CEDICT Dong opera
- Cihui Dong opera