供證
cung chứng
Hán Việt: cung chứng · Pinyin: gōng zhèng
Tổng quan
phế truất (vua...); hạ bệ, (pháp lý) cung khai, cung cấp bằng chứng (sau khi đã thề)
Nghĩa
Việt
- Cihui phế truất (vua...); hạ bệ, (pháp lý) cung khai, cung cấp bằng chứng (sau khi đã thề)