供
cungNôm cung
Hán Việt: cung · Pinyin: gōng · Nôm: cung
Tổng quan
Bầy, đặt. Như cung trướng [供帳] bỏ màn sẵn cho người ngủ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gōng |
|---|---|
| Hán Việt | cung |
| Âm Nôm | cũng |
| Quảng Đông | gung1 |
| Mân Nam | king |
| Nhật Bản | SONAERU |
| Hàn Quốc | 공 |
| Chú âm | ˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyung |
| Baxter-Sagart | k<r>oŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k<r>oŋ |
| Phản thiết | 居用切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bầy, đặt. Như cung trướng [供帳] bỏ màn sẵn cho người ngủ. Vâng. Như cung chức [供職] vâng giữ chức việc mình. Lời cung. Tra hỏi kẻ khác, kẻ khác xưng hết sự mình gọi là cung. Như khẩu cung [口供], thân cung [親供] v.v
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm củng củng đầu [Eng: bull-headed]
- Giản Dị Hán Nôm cũng cũng vậy, cũng nên [Eng: the same, should]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cung hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng [Eng: to interrogate; to supply, to nurse; provide]
- Bảng Tra Chữ Nôm cúng cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm [Eng: make ceremonial offerings, magician; real name]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cung Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cung Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cung Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.給予。如:「提供」、「供應」、「供給」。《文選.潘岳.藉田賦》:「故躬稼以供粢盛,所以致孝也。」《二刻拍案驚奇》卷一四:「主人辭不得,一日供他兩番,而今多了,也供不起了。」 2.受審者陳述案情。如:「供認」、「供出」。《聊齋志異.卷八.局詐》:「司馬怒,執下廷尉。始供其引見者之姓名。」 [名] 受審者所陳說的案情紀錄。如:「口供」、「筆供」、「招供」。《紅樓夢》第八四回:「你說你親眼見的,怎麼今日的供不對?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供 (形声。从人,共声。本义供给,供应) 同本义 供,供给。--《说文》 凡与之所以大用者,外供甲兵而内给淫奢也。--《韩非子·解老》 王之诸臣皆足以供之,而王岂为是哉?--《孟子·梁惠王上》 今诸生学于太学,县官日有廪稍之供,父母岁有裘葛之遗,无冻馁之患矣。--明·宋濂《送东阳马生序》 一人之食供十人已不足,何况供百人乎?--清·洪亮吉《治平篇》 又如供亿(供应所需,也指供应的东西); 供膳(供给膳食); 供饷(供给差粮); 供祀(供给祭祀) 提供某种条件 供gòng ⒈奉献,多指向佛或死者摆设祭品~奉。~献。 ⒉奉献的祭品~品。上~。 ⒊担任~职。 ⒋受审者陈述的案情招~。口~。所~属实。 供 gōng把东西准备着给予需要的人使用~给钱财。~养老弱。~应物资。提~贷款。仅~参考。
Eng
- CC-CEDICT to provide; to supply, to be for (the use or convenience of)
- CC-CEDICT to lay (sacrificial offerings), (bound form) offerings, to confess (Taiwan pr. [gong1]), confession; statement (Taiwan pr. [gong1])
- JMdict companion
- JMdict follower
- JMdict attendant
- JMdict retinue
ja
- JMdict 供(とも)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cúng, cỗ cúng Bụt là cỗ Y Bồ 伊蒲 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 設也。一曰供給。 Thiết dã. Nhất viết cung cấp. (Thiết bày. Một nghĩa là cung cấp) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 九容切 Cửu dung thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 居容切 Cư dung thiết [Chính vận 正韻] 居中切,音恭。 Cư trung thiết, âm Cung 【Bộ】Nhân人
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】九容切【集韻】【韻會】居容切【正韻】居中切,𠀤音恭。【說文】設也。一曰供給。【書·無逸】文王不敢盤于游田,以庶邦惟正之供。【禮·檀弓】杜蕢曰:蕢,宰夫也。非刀匕是供。【左傳·僖四年】敢不供給。 又姓。明供仲序,廣東人。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居用切,音貢。義同。【華嚴經】諸供養中,法供最重。 又通作共。互詳八部共字註。 考證:〔【左傳·僖元年】敢不供給。〕 謹照原文元年改四年。
Thuyết Văn
設也。 从人。𠔏聲。 一曰供給。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
設者、施陳也。釋詁。供、歭、𠔏、具也。按峙卽儲偫字。𠔏卽供之假借字。凡周禮皆以𠔏爲供。尙書一經訓奉訓待者皆作𠔏。其恭敬字皆作恭。衞包乃盡改𠔏爲恭。毛詩亦𠔏恭分別。總之。古經用𠔏爲供之假借。不用𠔏爲恭之假借。惟左傳三命茲益𠔏、其共也如是、君命以𠔏、則借𠔏爲恭。鄭君箋詩所謂古之恭字或作𠔏者乎。詳古文尙書𢰅異。 俱容切。九部。 給者、相足也。設與給二義相足。共部曰。龔、給也。是龔與供音義同。尙書。共行天罰。漢人引皆作龔行天罰。謂奉行天罰也。
【供】(cung) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 𠔏 Phiên thiết: 俱容切 → câu + dung Dị thể: Cổ văn: 尙書𢰅異 Nghĩa: 設 vậy。 từ nhân (người)。𠔏 thanh。 Một thuyết khác: 供給。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư