依依
y y
Hán Việt: y y · Pinyin: yī yī
Tổng quan
lưu luyến | (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió
Nghĩa
Việt
- Cihui lưu luyến | (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.枝葉柔弱的樣子。《詩經.小雅.采薇》:「昔我往矣,楊柳依依;今我來思,雨雪霏霏。」 2.留戀不捨的樣子。如:「她依依不捨地離開家。」。唐.王維〈渭川田家〉詩:「田夫荷鋤至,相見語依依。」 3.想念、思慕。漢.李陵〈答蘇武書〉:「望風懷想,能不依依。」 4.依稀、隱約。晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「曖曖遠人村,依依墟里煙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容树枝柔弱,随风摇摆:杨柳~;形容留恋,不忍分离:~不舍|~惜别|~之感。
Eng
- CC-CEDICT reluctant to part|(of grass etc) soft and pliable, swaying in the wind
- Cihui reluctant to part; (of grass etc) soft and pliable, swaying in the wind