依
yNôm y
Hán Việt: y · Pinyin: yī · Nôm: y
Tổng quan
Nương. Như y khốc [依靠] nương nhờ. Nguyễn Du [阮攸] : Đông tây nam bắc vô sở y [東西南北無所依] (Phản Chiêu hồn [反招魂]) Đông tây nam bắc không chốn nương tựa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yī |
|---|---|
| Hán Việt | y |
| Âm Nôm | e |
| Quảng Đông | ji1 |
| Mân Nam | i |
| Nhật Bản | YORU |
| Hàn Quốc | 의 |
| Chú âm | ㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qioi |
| Baxter-Sagart | ʔəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔəj |
| Phản thiết | 烏皆切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nương. Như y khốc [依靠] nương nhờ. Nguyễn Du [阮攸] : Đông tây nam bắc vô sở y [東西南北無所依] (Phản Chiêu hồn [反招魂]) Đông tây nam bắc không chốn nương tựa. Y theo, cứ chiếu cung cách người ta đã định mà làm ra thuận gọi là y. Y nhiên, vẫn cứ như cũ. Một âm là ỷ. Như phủ ỷ [斧依] một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm e e ấp; e dè, e sợ [Eng: be timid; to fear, to apprehend]
- Giản Dị Hán Nôm ỷ phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) [Eng: thing like screen embroidered scripts such as axe to show statelines]
- Giản Dị Hán Nôm ỉa đi ỉa; ỉa vào [Eng: to stool; pooh-pooh]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) y chuẩn y; y án [Eng: to approve; to confirm a judgement/penalty]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phỏng liệu chứng ấy hợp y phương nào
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tự hãn phúc trướng rắn càng đau ê
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đại tiện kiên ngạnh rặn nay è è
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: e Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.靠著、倚傍。《說文解字.人部》:「依,倚也。」如:「依山傍水」。唐.王之渙〈登鸛雀樓〉詩:「白日依山盡,黃河入海流。」 2.倚靠、倚託。如:「相依為命」。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「長卿故倦游,雖貧,其人材足依也。」《文選.曹操.短歌行》:「繞樹三匝,何枝可依。」 3.按照、遵循。如:「依次」、「依樣畫葫蘆」。《楚辭.屈原.離騷》:「雖不周於今之人兮,願依彭咸之遺則。」 4.聽從、順從。如:「咱們就依著他的話吧!」《莊子.養生主》:「依乎天理,批大卻,導大窾。」 [副] 情況沒改變、老樣子。如:「依然故我」。唐.方干〈獻王大夫〉詩二首之二:「歷任聖朝清峻地,至今依是少年身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依 (形声。从人,衣声。甲骨文字形。人在衣中。本义靠着) 同本义 依,倚也。--《说文》 依,恃也。--《广雅》 白日依山尽,黄河入海流。--王之涣《登鹳雀楼》 依柱而笑。--《史记·刺客列传》 空游无所依。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 极贫无所依。--清·方苞《狱中杂记》 又如依山之榭(靠山建造的房屋); 依栖(依傍栖息); 依山傍水; 依着电线杆; 偎依(亲密地靠着); 依倚(倚靠; 依傍); 依门卖笑(以色媚人) 倚仗,仗恃,仰赖 无依势作威,无依法以削。--《书·君陈》 又如依仰(依赖仰仗); 依阻(凭借 依yī ⒈靠着,仗赖~靠。~赖。~存。~草附木。 ⒉按照~照。~次就坐。~法惩办。 ⒊顺从,答应~从。百~百顺。 ⒋ ⒌ ⒍ ①留恋,不忍分离~~难舍。~~惜别。 ②轻柔亿的样子~~青烟。 依yǐ 1.譬喻。 2.通"扆"。户牖间有斧形饰的屏风。
Eng
- CC-CEDICT to depend on, to comply with or listen to sb, according to, in the light of
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於希切,音衣。【說文】倚也。【書·無逸】知小人之依。【註】言稼穡。【詩·小雅】謀之不臧,則具是依。【又】昔我往矣,楊柳依依。 又依稀,猶彷彿也。【劉禹錫詩】宋臺梁館尚依稀。 又姓。 又【集韻】【韻會】𠀤隱豈切,音倚。【詩·大雅】于京斯依。 又斧依,與扆通。【儀禮·覲禮】天子設斧依于戸牖之閒。【註】依,如今綈素屛風也。有繡斧文,所以示威也。 又纏弦也。【儀禮·卽夕禮】設依撻焉。【疏】依,以韋依纏其弦,卽今時弓𢐠是也。 又【儀禮·士虞禮】佐食無事,則出戸負依南面。【註】戸牖之閒謂之依。 又喻也。【禮·學記】不學博依,不能安詩。【疏】謂依倚譬喻也。 又【韻補】叶烏皆切,音挨。【曹植詩】願爲西南風,長逝入君懷。君懷良不開,賤妾當何依。又【白居易詩】坐依桃葉妓。【自註】依,烏皆反。 考證:〔【儀禮·士喪禮】設依撻焉。【疏】依,以韋依纏其弦,如今時弓𢐠是也。〕 謹照原書士喪禮改卽夕禮。如今時改卽今時。
Thuyết Văn
倚也。从人。衣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
於稀切。十五部。
【依】(y) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 衣 (y) Phiên thiết: 於稀切 → ư + hi Nghĩa: 倚 vậy。 từ nhân (người)。衣 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư