俗读 tục độc Hán Việt: tục độc Tổng quan Cấu tạo: 俗 (tục) + 读 (độc)Hán Việttục độcCấu tạo俗 + 读 · tục + độc nghĩa thành phần: tục + độc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 通俗的讀音。如:「現在許多字俗讀有誤,但已積非成是,正確的讀音反而很少使用。」