tục

Hán Việt: tục · Pinyin:

Tổng quan

phong tục tập quán phổ biến thông thường thô tục tầm thường thế tục

俗世 · 俗丽 · 俗事 · 俗人 · 俗例 · 俗傳 · 俗化 · 俗名

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttục
Quảng Đôngzuk6
Mân Namsio̍k
Nhật BảnNARAWASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨˊ
Hán ngữ Trung cổzsyuk
Baxter-Sagarts-[ɢ]ok
Hán ngữ Thượng cổs-[ɢ]ok
Phản thiết似足切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phong tục. Trên hóa kẻ dưới gọi là {phong} [風], dưới bắt chước trên gọi là {tục} [俗]. Tục tằn, người không nhã nhặn gọi là tục. Những cái ham chuộng của đời, mà bị kẻ trí thức cao thượng chê đều gọi là {tục}. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Vũ dư sơn sắc thanh thi nhãn, Lạo thoái giang quang…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thói Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.群眾的風尚習慣。如:「禮俗」、「陋俗」、「入境隨俗」、「移風易俗」。《禮記.曲禮上》:「入國而問俗,入門而問諱。」 2.世人、一般人。漢.楊惲〈報孫會宗書〉:「足下不深惟其終始,而猥隨俗之毀譽也!」《三國志.卷五七.吳書.虞翻傳》:「性不協俗,多見謗毀。」 3.塵世、世間。如:「還俗」。元.關漢卿《裴度還帶》第二折:「自幼捨俗出家,在白馬寺中脩行。」 [形] 1.粗鄙的。如:「粗俗」、「鄙俗」。三國蜀.諸葛亮〈表廢廖立〉:「國家不任賢而任俗吏。」 2.平凡的、平庸的。如:「俗士」、「俗人」。唐.白居易〈早春聞提壺鳥因題鄰家〉詩:「欲期明日東鄰…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗 (形声。从人,谷声。习俗是人的行为,所以从人。本义风俗) 同本义(长期形成的礼节、习惯) 俗,习也。--《说文》 六曰以俗教安。--《周礼·大司徒》 入国而问俗。--《礼记·曲礼》 循俗未足多也。--《淮南子·泛论》 俗主亏情。--《吕氏春秋·情欲》。注凡君也。” 移风易俗,天下皆宁。--《荀子·乐论》 亦不敢服垢弊以矫俗干名,但顺吾性而已。--宋·司马光《训俭示康》 淫侈之俗日日以长,是天下之贼也。--汉·贾谊《论积贮疏》 又如风俗(风,指一时普遍流行的风气;俗,指长期形成的礼节、习惯);习 俗sú ⒈风俗土~。移风易~。 ⒉民间的,习见的,大众化…

Eng

  • CC-CEDICT custom|convention|popular|common|coarse|vulgar|secular

ja

  • JMdict layman (esp. as opposed to a Buddhist monk)|laity|man of the world|the world|local manners

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:圱【唐韻】似足切【集韻】【韻會】【正韻】松玉切,𠀤音續。習也。上所化曰風,下所習曰俗。【釋名】俗,欲也,俗人所欲也。【禮·曲禮】禮從宜,使從俗。又【周禮·天官】八則治都鄙,六曰禮俗,以馭其民。 又不雅曰俗。【黃庭堅曰】士俗不可醫。或問不俗之狀,庭堅曰:難言也。視其平居,無以異於人,臨大節而不可奪,此不俗人也。【說文】从人,谷聲。【徐曰】俗之言續也。轉相習也。 考證:〔相如上林賦徼𠊬受屈。〕 謹照原文上林賦改子虚賦。

Thuyết Văn

習也。 从人。谷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以雙聲爲訓。習者、數飛也。引伸之凡相效謂之習。周禮大宰。禮俗以馭其民。注云。禮俗、昏姻䘮紀。舊所行也。大司徒。以俗敎安。注。俗謂土地所生習也。曲禮。入國而問俗。注。俗謂常所行與所惡也。漢地理志曰。凡民函五常之性。其剛柔緩急。音聲不同。繫水土之風氣。故謂之風。好惡取舍。動靜無常。隨君上之情欲。謂之俗。 似足切。三部。

【俗】 (tục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 谷 (cốc) Phiên thiết: Tự túc thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 足 (túc) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tập (Học đi học lại. Như ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 圱 · 𠉚 · 𢓾 · 圱