俗
tụcNôm tục
Hán Việt: tục · Pinyin: sú · Nôm: tục
Tổng quan
Phong tục. Trên hóa kẻ dưới gọi là phong [風], dưới bắt chước trên gọi là tục [俗]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sú |
|---|---|
| Hán Việt | tục |
| Âm Nôm | thói |
| Quảng Đông | zuk6 |
| Mân Nam | sio̍k |
| Nhật Bản | NARAWASHI |
| Hàn Quốc | 속 |
| Chú âm | ㄙㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsyuk |
| Baxter-Sagart | s-[ɢ]ok |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-[ɢ]ok |
| Phản thiết | 似足切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phong tục. Trên hóa kẻ dưới gọi là phong [風], dưới bắt chước trên gọi là tục [俗]. Tục tằn, người không nhã nhặn gọi là tục. Những cái ham chuộng của đời, mà bị kẻ trí thức cao thượng chê đều gọi là tục. Nguyễn Trãi [阮廌] : Vũ dư sơn sắc thanh thi nhãn, Lạo thoái giang quang tịnh tục tâm [雨餘山色清詩眼,潦退江光凈俗心] (Tức hứng [即興]) Sau mưa, sắc núi làm trong trẻo mắt nhà thơ, Nước lụt rút, ánh sáng nước sông sạch lòng trần tục
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tục 俗 ① dt. trái với tiên. Đốt lòng đan chăng bén tục, bền tiết ngọc kể chi sương (Cúc 217.3)‖ (Trúc thi 222.3). Cổi tục. (Ngôn chí 2.3), đọc theo âm THV của giải tục 解俗 ‖ Cõi tục. (Thuật hứng 54.4), dịch chữ tục giới 俗界‖ Khách tục. (Tự thán 105.3), dịch chữ tục khách 俗客. ② dt. tập tục, thói. Ở thế thường hiềm khác tục ngươi, đến đây rằng hết tiếng chê cười. (Tự thán 76.1)
- Giản Dị Hán Nôm thói thói quen, thói đời [Eng: habit]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tục tục ngữ; phong tục; thông tục [Eng: proverb; custom; colloquial]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chớ còn tập tục lời khuê
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thói Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.群眾的風尚習慣。如:「禮俗」、「陋俗」、「入境隨俗」、「移風易俗」。《禮記.曲禮上》:「入國而問俗,入門而問諱。」 2.世人、一般人。漢.楊惲〈報孫會宗書〉:「足下不深惟其終始,而猥隨俗之毀譽也!」《三國志.卷五七.吳書.虞翻傳》:「性不協俗,多見謗毀。」 3.塵世、世間。如:「還俗」。元.關漢卿《裴度還帶》第二折:「自幼捨俗出家,在白馬寺中脩行。」 [形] 1.粗鄙的。如:「粗俗」、「鄙俗」。三國蜀.諸葛亮〈表廢廖立〉:「國家不任賢而任俗吏。」 2.平凡的、平庸的。如:「俗士」、「俗人」。唐.白居易〈早春聞提壺鳥因題鄰家〉詩:「欲期明日東鄰醉,變作騰騰一俗夫。」 3.大眾化的、淺近的。如:「俗語」、「俗諺」、「俗文學」、「通俗小說」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俗 (形声。从人,谷声。习俗是人的行为,所以从人。本义风俗) 同本义(长期形成的礼节、习惯) 俗,习也。--《说文》 六曰以俗教安。--《周礼·大司徒》 入国而问俗。--《礼记·曲礼》 循俗未足多也。--《淮南子·泛论》 俗主亏情。--《吕氏春秋·情欲》。注凡君也。” 移风易俗,天下皆宁。--《荀子·乐论》 亦不敢服垢弊以矫俗干名,但顺吾性而已。--宋·司马光《训俭示康》 淫侈之俗日日以长,是天下之贼也。--汉·贾谊《论积贮疏》 又如风俗(风,指一时普遍流行的风气; 俗,指长期形成的礼节、习惯); 习 俗sú ⒈风俗土~。移风易~。 ⒉民间的,习见的,大众化的~语。通~易懂。 ⒊低级趣味的,令人讨厌的~套。庸~。鄙~。 ⒋指未出家的人,以区别于出家的佛教徒凡夫~子。还~。
Eng
- CC-CEDICT custom, convention, popular, common, coarse, vulgar, secular
- JMdict layman (esp. as opposed to a Buddhist monk)
- JMdict laity
- JMdict man of the world
- JMdict the world
- JMdict local manners
ja
- JMdict 俗(ぞく)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:圱【唐韻】似足切【集韻】【韻會】【正韻】松玉切,𠀤音續。習也。上所化曰風,下所習曰俗。【釋名】俗,欲也,俗人所欲也。【禮·曲禮】禮從宜,使從俗。又【周禮·天官】八則治都鄙,六曰禮俗,以馭其民。 又不雅曰俗。【黃庭堅曰】士俗不可醫。或問不俗之狀,庭堅曰:難言也。視其平居,無以異於人,臨大節而不可奪,此不俗人也。【說文】从人,谷聲。【徐曰】俗之言續也。轉相習也。 考證:〔相如上林賦徼𠊬受屈。〕 謹照原文上林賦改子虚賦。
Thuyết Văn
習也。 从人。谷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以雙聲爲訓。習者、數飛也。引伸之凡相效謂之習。周禮大宰。禮俗以馭其民。注云。禮俗、昏姻䘮紀。舊所行也。大司徒。以俗敎安。注。俗謂土地所生習也。曲禮。入國而問俗。注。俗謂常所行與所惡也。漢地理志曰。凡民函五常之性。其剛柔緩急。音聲不同。繫水土之風氣。故謂之風。好惡取舍。動靜無常。隨君上之情欲。謂之俗。 似足切。三部。
【俗】 (tục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 谷 (cốc) Phiên thiết: Tự túc thiết Thượng tự: 似 (tự) , Hạ tự: 足 (túc) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tộ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tập (Học đi học lại. Như ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 圱 · 𠉚 · 𢓾 · 圱