信風

xìn fēng tín phong

Hán Việt: tín phong · Pinyin: xìn fēng

Tổng quan

gió mậu dịch ió mùa. tín phong tín phong ☆Gió mùa. gió mùa。在赤道兩邊的低層大氣中,北半球吹東北風,南半球吹東南風,這種風的方向很少改變,叫做信風。也叫貿易風。

Cấu tạo: (tín) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tín phong tín phong ☆Gió mùa.
  • Cihui gió mậu dịch ió mùa. tín phong tín phong ☆Gió mùa. gió mùa。在赤道兩邊的低層大氣中,北半球吹東北風,南半球吹東南風,這種風的方向很少改變,叫做信風。也叫貿易風。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在南北緯三十度附近,空氣由副熱帶高壓帶吹向赤道,因受地球自轉影響,在北半球變為東北風,在南半球則變為東南風,因其風向規律穩定,故稱為「信風」。又因船員常利用此風來航行,橫渡大洋貿易,故也稱為「貿易風」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在赤道两边的低层大气中,北半球吹东北风,南半球吹东南风,这种风的方向很少改变,叫作信风。也叫贸易风。

Eng

  • CC-CEDICT trade wind
  • Cihui trade wind