俭学
kiệm học
Hán Việt: kiệm học · Pinyin: jiǎn xué
Tổng quan
sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiết kiệm học
- Google Alex v6 tiết kiệm học hành
- Biên soạn 儉學 iǎnxué v.p. denying oneself comforts to save money for study
Eng
- Cihui to be frugal so that one can pay for one's education