儉學

jiǎn xué kiệm học

Hán Việt: kiệm học · Pinyin: jiǎn xué

Tổng quan

sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành

Cấu tạo: (kiệm) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành

Eng

  • CC-CEDICT to be frugal so that one can pay for one's education
  • Cihui to be frugal so that one can pay for one's education