jiǎn kiệm

Hán Việt: kiệm · Pinyin: jiǎn

Tổng quan

(hình thức kết hợp) tiết kiệm tằn tiện

儉月 · 儉朴 · 儉簿 · 儉約 · 儉腹 · 仁儉 · 勤儉 · 節儉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Hán Việtkiệm
Quảng Đônggim6
Mân Namkhiām
Nhật BảnTSUZUMAYAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổgiemx
Baxter-Sagart[g]r[a]mʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]r[a]mʔ
Phản thiết詰念切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tằn tiện, có tiết chế mà không phung phá láo gọi là {kiệm}. Lý Thương Ẩn [李商隱] : {Thành do cần kiệm phá do xa} [成由勤儉破由奢] (Vịnh sử [詠史]) Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ vì hoang phí. Thiếu. Như {bần kiệm} [貧儉] nghèo thiếu, {kiệm bạc} [儉薄] ít ỏi nhỏ mọn. Năm mất mùa cũng gọi là {kiệ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cợm kệch cợm [Eng: ludicrous]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cợm Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.節省、樸實。如:「節儉」、「勤儉」。《論語.八佾》:「禮,與其奢也,寧儉。」 2.謙和有節制的。《左傳.僖公二十三年》:「晉公子廣而儉,文而有禮。」《禮記.樂記》:「恭儉而好禮者,宜歌。」 3.收成不好的。《後漢書.卷六九.竇武傳》:「是時羌蠻寇難,歲儉民饑。」 4.匱乏、不足。《南史.卷二○.謝弘微傳》:「弘微家素貧儉。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.銘箴》:「李尤積篇,義儉辭碎。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) frugal; thrifty

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠈏【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤巨險切,箝上聲。【說文】約也。【禮·檀弓】國奢示之以儉,國儉示之以禮。又【王制】祭,豐年不奢,凶年不儉。【左傳·莊二十四年】儉德之共也。 又少也,歲歉也。 又姓。 又【正韻】詰念切,箝去聲。義同。 又與險同。【荀子·富國篇】下疑俗儉。【註】儉讀爲險。

Thuyết Văn

約也。 从人。僉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

約者、纒束也。儉者、不敢放侈之意。古假險爲儉。易。儉德辟難。或作險。 巨險切。七部。

【儉】 (kiệm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: Cự hiểm thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 險 (hiểm) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kiễm (âm hệ: 0 | từ vựn…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 倹 · 𠈏 · 俭 · 倹 · 俭 · 倹 · 俭