修煉

xiū liàn tu luyện

Hán Việt: tu luyện · Pinyin: xiū liàn

Tổng quan

(đạo sĩ) tu luyện khổ hạnh | thực hành khổ hạnh

Cấu tạo: (tu) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đạo sĩ) tu luyện khổ hạnh | thực hành khổ hạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修習道家煉丹、煉氣之術。唐.呂巖〈憶江南.治生客〉詞:「勸君修煉保尊年,不久是神仙。」《紅樓夢》第六三回:「老爺天天修煉,定是功行圓滿,昇仙去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"修练"。亦作"修炼"; 指道教的修道炼气炼丹等活动; 修养陶冶; 学习锻练; 特指修行(成仙)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"修练"。亦作"修炼"。 2.指道教的修道炼气炼丹等活动。 3.修养陶冶。 4.学习锻练。 5.特指修行(成仙)。

Eng

  • CC-CEDICT (of Taoists) to practice austerities|to practice asceticism
  • Cihui (of Taoists) to practice austerities; to practice asceticism