修
tu
Hán Việt: tu · Pinyin: xiū
Tổng quan
họ [Xiu1] trang trí tô điểm sửa chữa xây dựng viết trau dồi học theo học (một lớp) biến thể của 修[xiu1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiū |
|---|---|
| Hán Việt | tu |
| Quảng Đông | sau1 |
| Mân Nam | siu |
| Nhật Bản | OSAMERU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄒㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | siu |
| Baxter-Sagart | s-liw |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-liw |
| Phản thiết | 息流切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sửa, sửa cho hay tốt gọi là {tu}. Như {tu thân} [修身] sửa mình, {tu đức} [修德] sửa đức, {tu lý cung thất} [修理宮室] sửa sang nhà cửa. Dài. Như {tu trúc} [修竹] cây trúc dài. Tu-đa-la [修多羅] dịch âm tiếng Phạn, nghĩa là kinh [經]. Đem những lời Phật đã nói chép lại thành sách, gọi là kinh.…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tu Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tu Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tu Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.裝扮、裝飾。如:「修飾」。《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「美要眇兮宜修。」唐.李中〈春閨辭〉二首之一:「塵昏菱鑑懶修容,雙臉桃花落盡紅。」 2.整治、修理,使恢復、合用。如:「整修」、「維修」。《儒林外史》第二五回:「因家裡有幾件樂器壞了,要借重老爹修一修。」 3.建造、興建。如:「修水庫」、「修築道路」。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「乃重修岳陽樓。」 4.涵養、鍛鍊。如:「修身養性」、「修心」。《文選.陸機.五等論》:「修己安民,良士之所希及。」 5.學習、研究。如:「自修」、「進修」。《韓非子.五蠹》:「今修文學,習言談。」 6.著述、撰寫。如…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修 (形声。从彡,攸声。彡”有装饰义。本义修饰,装饰) 同本义 修,饰也。--《说文》 义之修而礼之藏也。--《礼记·礼运》。注犹饰也。” 美要眇兮宜修。--《楚辞》 以修敬也。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如修容(整饰容貌);修词(修饰词句。亦指作文;文辞);修饰边幅(形容注意仪容、衣着祳恼);修娖(整理修补) 整修;修理 古不修墓。--《礼记·檀弓》 修橹辪辒。--《孙子·谋攻》 修守战之具。--汉·贾谊《过秦论》 吾妻死,室坏不修。--归有光《项脊轩志》 又如修娖(整理 修(脩)xiū ⒈装饰,使完善或恢复完善~饰。~理。~道路。~汽车。 ⒉整治…
Eng
- CC-CEDICT surname Xiu
- CC-CEDICT to decorate|to embellish|to repair|to build|to write|to cultivate|to study|to take (a class)
- CC-CEDICT variant of 修[xiu1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】息流切【集韻】【韻會】【正韻】思留切,𠀤音羞。飭也。又飾也,葺理也。【書·禹貢】六府孔修。 又古之聞人曰前修。【屈原·離騷】謇吾法夫前修兮,非世俗之所服。 又【屈原·離騷】解佩纕以結言兮,吾令蹇修以爲理。【註】蹇修,古良媒。 又姓。漢屯騎校尉修炳。 又長也。【詩·小雅】四牡修廣。 又與卣通。【周禮·春宫·鬯人】廟用修。鄭註:修,讀爲卣。卣,中尊也。謂獻象之屬。以薦鬯則謂之卣,以薦酒則謂之修。 又叶詢趨切,音須。【陸機·感丘賦】姸蚩混而爲一兮,孰云識其所修。必眇世以遠覽兮,夫何殉以區區。 考證:〔【周禮·冬官考工記】瓬人爲瓦簋,廟用修。【註】修讀爲卣。卣,中尊也。〕 謹按冬官無廟用修之文。謹照周禮改春宫。鬯人廟用修。鄭註修讀爲卣。卣,中尊也。謂獻象之屬。
Thuyết Văn
飾也。 从彡。攸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
巾部曰。飾者、㕞也。又部曰。㕞者、飾也。二篆爲轉注。飾卽今之拭字。拂拭之則發其光采。故引伸爲文飾。女部曰。妝者、飾也。用飾引伸之義。此云修飾也者、合本義引伸義而兼舉之。不去其塵垢。不可謂之修。不加以縟采。不可謂之修。修之从彡者、洒㕞之也。藻繪之也。修者、治也。引伸爲凡治之偁。匡衡曰。治性之道。必審己之所有餘。而強其所不足。 息流切。三部。經典多、假肉部之脩。
【修】(tu) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彡 (sam) | Thanh phù (聲符): 攸 (du) Phiên thiết: 息流切 → tức + lưu Nghĩa: 飾 vậy。 từ 彡。攸 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 脩 · 臹 · 俢 · 𢔜 · 俢 · 脩 · 臹