俶扰 thục nhiễu Hán Việt: thục nhiễu Tổng quan Cấu tạo: 俶 (thục) + 扰 (nhiễu)Hán Việtthục nhiễuCấu tạo俶 + 扰 · thục + nhiễu nghĩa thành phần: thục + nhiễu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.擾亂。《書經.胤征》:「沉亂于酒,畔官離次。俶擾天紀,遐棄厥司。」 2.騷亂。《宋史.卷四○二.安丙傳》:「今蜀道俶擾,未寬顧憂,朕起卿燕間,付以方面,而卿忠於報國,誼不辭難。」