倉儲

cāng chǔthương trữ

Hán Việt: thương trữ · Pinyin: cāng chǔ

Tổng quan

cất vào kho; chứa trong kho; bỏ vào kho

新华 · Tân Hoa Đại lục

用仓库储存:~超市, ~物资。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

倉庫中的糧食、物資。《宋書.卷四七.劉懷肅傳》:「及凶醜宵遁,闔境崩擾,建忠將軍呂訓衛倉儲以候王師。」《南史.卷三七.沈慶之傳》:「聚斂兵力,養馬至二千餘匹,皆分賦邏將士,使耕田而食,廩財悉充倉儲。」

Cấu tạo: 倉 (thương) + 儲 (trữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu trữ trong kho
  • Biên soạn v. keep (grain/goods/etc.) in storehouse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倉庫中的糧食、物資。《宋書.卷四七.劉懷肅傳》:「及凶醜宵遁,闔境崩擾,建忠將軍呂訓衛倉儲以候王師。」《南史.卷三七.沈慶之傳》:「聚斂兵力,養馬至二千餘匹,皆分賦邏將士,使耕田而食,廩財悉充倉儲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用仓库储存:~超市, ~物资。

Eng

  • Cihui to store in a warehouse

Từ liên quan

Gần nghĩa

倉位 · 倉促 · 倉卒 · 仓容 · 倉山 · 倉庫 · 倉庚 · 仓廒