儲
trữ
Hán Việt: trữ · Pinyin: chú
Tổng quan
*
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chú |
|---|---|
| Hán Việt | trữ |
| Quảng Đông | ceoi4 |
| Mân Nam | tû |
| Nhật Bản | CHO |
| Hàn Quốc | 저 |
| Chú âm | ㄔㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | drio |
| Phản thiết | 𨻰如切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Trữ, tích chứa, để dành. Họ {Trữ}. Ta hay đọc là {trừ}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.蓄積、聚集。如:「儲蓄」、「儲存」。《漢書.卷七七.何並傳》:「儲兵馬以待之。」 2.等待。《文選.張衡.東京賦》:「并夾既設,儲乎廣庭。」唐.李善.注:「儲,待也。」 [名] 1.積存的物資。如:「倉儲」。《淮南子.主術》:「十八年而有六年之積,二十七年而有九年之儲。」唐.杜甫〈諸將〉詩五首之三:「朝廷袞職雖多預,天下軍儲不自供。」 2.太子、將要繼承王位的人。如:「立儲」、「皇儲」。《資治通鑑.卷二七六.唐紀五.明宗天成三年》:「今卜嗣建儲,臣未敢輕議。」 3.姓。如漢代有儲太伯。
Eng
- CC-CEDICT surname Chu|Taiwan pr. [Chu2]
- CC-CEDICT (bound form) to store up; to keep in reserve|heir to the throne|Taiwan pr. [chu2]
ja
- JMdict fanboy|fanatic|superfan
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直魚切【集韻】【韻會】𨻰如切【正韻】長魚切,𠀤音除。偫也。【淮南子·主術訓】十八年而有六年之積,二十七年而有九年之儲。 又副也。【南齊書】太子曰東儲。 又儲胥,猶言御苑也。【張衡·西京賦】旣新作于迎風,加露寒與儲胥。【註】武帝先作迎風館,後加露寒,儲胥二館。 又儲與,卽容與。【淮南子·俶眞訓】儲與扈冶。一作諸與。【揚雄·羽獵賦】儲與乎大浦,聊浪乎宇內。【服虔曰】儲與,相羊也。與,音餘。聊浪,放浪也。 又姓。
Thuyết Văn
偫也。 从人。諸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
文𨕖注引作蓄也。或作具也。或作積也。又引謂蓄積之以待無也。葢兼舉演說文語。古者太子謂之儲君。 直魚切。五部。儲偫爲雙聲。
【儲】 (trữ ⟨trừ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 諸 (chư) Phiên thiết: Trực ngư thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 魚 (ngư) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trừ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trĩ (to wait for/to lay in) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 储 · 储 · 储