倉廒

thương ngao

Hán Việt: thương ngao

Tổng quan

kho thóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

儲藏米穀的場所。《水滸傳》第一○回:「倉廒內自有官司封記,這幾堆草,一堆堆都有數目。」《三國演義》第八七回:「米滿倉廒,財盈府庫。」也作「倉敖」。

Cấu tạo: 倉 (thương) + 廒 (ngao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kho lẫm
  • Biên soạn 倉廒 āng'áo n. <wr.> granary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儲藏米穀的場所。《水滸傳》第一○回:「倉廒內自有官司封記,這幾堆草,一堆堆都有數目。」《三國演義》第八七回:「米滿倉廒,財盈府庫。」也作「倉敖」。

Eng

  • Cihui 倉廒 āng'áo n. <wr.> granary

Từ liên quan

Gần nghĩa

倉位 · 倉促 · 倉儲 · 倉卒 · 仓容 · 倉山 · 倉庫 · 倉庚