áo ngao

Hán Việt: ngao · Pinyin: áo

Tổng quan

kho lúa

仓廒 · 倉廒 · 廒商 · 廒間 · 廒间 · 漢廒 · 進廒 · 鋪廒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyináo
Hán Việtngao
Quảng Đôngngo4
Nhật BảnGOU
Chú âmㄠˊ
Hán ngữ Trung cổngau
Phản thiết五牢切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái vựa để đựng thóc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 穀倉、糧倉。元.鄭光祖《老君堂》第四折:「中原清宴賀昇平,幸倉廒滿盈。」《喻世明言.卷二七.金玉奴棒打薄情郎》:「真個廒多積粟,囊有餘錢,放債使婢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厫 (形声。从广,敖声。本义粮库) 同本义 高下绿苗千顷尽,新陈红粟万廒空。--唐·许浑《汉水伤稼》 有一伙有家当囤米的财主,贪那贵价,从家里廒中发出米去。--明·凌蒙初《三刻拍案惊奇》 旧毡帽朋友把自己种出来的米送进了万盛米行的廒间。--叶圣陶《多收了三五斗》 如廒间(廒禀;粮仓) 廒(厫)áo粮仓~房。

Eng

  • CC-CEDICT granary

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【篇韻】五牢切,音敖。倉廒也,俗作厫。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厫 · 𠪭 · 廒 · 厫