倉廩
thương lẫm
Hán Việt: thương lẫm · Pinyin: cāng lǐn
Tổng quan
(văn học) kho lúa
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) kho lúa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 儲藏米穀的地方。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「發倉廩,散財幣,以振孤獨窮困之士。」《三國演義》第一二○回:「大事已定,出榜安民,盡封府庫倉廩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 储藏粮食的仓库。
Eng
- CC-CEDICT (literary) granary
- Cihui (literary) granary
ja
- JMdict rice granary