倉忙

thương mang

Hán Việt: thương mang

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (mang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匆忙、慌忙。元.無名氏《盆兒鬼》第一折:「途路兜搭,客心瀟灑,倉忙煞,走的我力盡筋乏。」

Eng

  • Cihui 倉忙 cāngmáng v.p. hasty