忙

mángmangNôm mường

Hán Việt: mang · Pinyin: máng · Nôm: mường

Tổng quan

Bộn rộn, trong lòng vội gấp. Như cấp mang [急忙] vội vàng Nguyễn Du [阮攸] : Tiếu ngã bạch đầu mang bất liễu [笑我白頭忙不了] (Đông A sơn lộ hành [東阿山路行]) Cười ta đầu…

忙乎 · 忙乱 · 忙于 · 忙忙 · 忙活 · 忙然 · 忙的 · 忙着

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmáng
Hán Việtmang
Âm Nômmàng
Quảng Đôngmong4
Mân Nambâng
Nhật BảnISOGASHII
Hàn Quốc망
Chú âmㄇㄢˊ
Hán ngữ Trung cổmang
Baxter-Sagartmˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổmˤaŋ
Phản thiết莫郞切
Thanh mẫu明
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bộn rộn, trong lòng vội gấp. Như cấp mang [急忙] vội vàng Nguyễn Du [阮攸] : Tiếu ngã bạch đầu mang bất liễu [笑我白頭忙不了] (Đông A sơn lộ hành [東阿山路行]) Cười ta đầu bạc chộn rộn chưa xong việc. Công việc bề bộn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm màng mơ màng [Eng: dream, be a dreamer]
  • Giản Dị Hán Nôm mường mường tượng [Eng: remember vaguely; imagine, picture, fancy]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mang hoang mang, mang mác [Eng: puzzled, alarmedd; vague, immense]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy còn hoảng hốt mơ màng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khứ dẫy ma thị gia hoàng mang nay
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mang Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mang Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.事情繁多,沒有空閒。如:「繁忙」、「工作忙」。 2.急迫、慌張。如:「匆忙」、「不慌不忙」、「手忙腳亂」。 [副] 趕緊。《儒林外史》第三回:「胡屠戶忙躲進女兒房裡,不敢出來。鄰居各自散了。」 [動] 做,急迫不停的做。如:「最近你都忙些什麼?」《老殘遊記》第五回:「見老董事也忙完,就緩緩的走出,找著老董閒話。」 [名] 姓。如明代有忙義。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忙 (形声。从心,亡声。本义急迫,慌忙) 同本义 出门看火伴,火伴皆惊忙。--《木兰诗》 又如急忙(心里着急,行动加快); 忙丢丢(急急忙忙); 忙不择价(匆忙出卖东西,就卖不到好价钱); 忙迫(仓皇迫促; 忙碌紧张); 忙手忙脚(做事时心慌忙乱的样子); 忙促(匆忙急促; 忙碌而紧张); 忙碌碌(匆忙急迫貌); 忙忙迭迭(十分匆忙的样子) 事情多,繁忙 田家少闲月,五月人倍忙。--白居易《观刈麦》 又如忙工(在农忙时雇用的临时工); 忙事(忙碌的事); 忙上加忙(分外忙碌); 忙忙叨叨(忙忙碌碌); 忙 忙máng ⒈事情多,没有空闲~碌。繁~。他工作很~。 ⒉急迫,急着做~生产。~收割。

Eng

  • CC-CEDICT busy, hurriedly, to hurry, to rush

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫郞切【集韻】【韻會】【正韻】謨郞切,𠀤音茫。心迫也。【增韻】悕也,宂也。【杜甫·新婚別】暮婚晨告別,無乃太悤忙。 又姓。明有忙義,忙宗。 又與恾同。【廣韻】怖也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 恾 · 𢗅 · 恾