倒車

dǎo chē đảo xa

Hán Việt: đảo xa · Pinyin: dǎo chē

Tổng quan

đổi xe buýt, xe lửa, v.v. | lùi xe | lái xe ngược chuyển xe; đổi xe; sang xe。中途換車。 現在這裡可以直達北京,不用到省城再倒車了。 hiện nay ở đây có thể đi suốt đến Bắc Kinh, không phải sang xe nữa.

Cấu tạo: (đảo) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổi xe buýt, xe lửa, v.v. | lùi xe | lái xe ngược chuyển xe; đổi xe; sang xe。中途換車。 現在這裡可以直達北京,不用到省城再倒車了。 hiện nay ở đây có thể đi suốt đến Bắc Kinh, không phải sang xe nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中途換車。如:「這輛是直達車,你不用倒車。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 使車輛向後退。如:「倒車時一定要注意車後有沒有行人。」《二十年目睹之怪現狀》第三○回:「佚廬問道:『你們看得出來麼?這是倒車了。』留神一看,兩傍的明輪,果然倒轉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中途换车。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中途换车。

Eng

  • CC-CEDICT to change buses, trains etc
  • CC-CEDICT to reverse (a vehicle)|to drive backwards
  • Cihui to change buses, trains etc