倒
đảo
Hán Việt: đảo · Pinyin: dǎo
Tổng quan
ngã sụp đổ nằm ngang thất bại phá sản lật đổ đổi (tàu hoặc xe buýt) di chuyển xung quanh buôn bán kiếm lời lật ngược đặt úp hoặc lộn ngược rót ra đổ ra trút ra bị lật lộn ngược đảo ngược đi lùi ngược với dự đoán nhưng tuy nhiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǎo |
|---|---|
| Hán Việt | đảo |
| Quảng Đông | dou2 |
| Mân Nam | tho̍h |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tauh |
| Baxter-Sagart | tˤawʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤawʔ |
| Phản thiết | 刀號切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngã. Lộn, ngược. Như {đảo huyền} [倒懸] treo lộn ngược lên. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Họa kiều đảo ảnh trám khê hoành} [畫橋倒影蘸溪横] (Vũ Lâm thu vãn [武林秋晚]) Chiếc cầu chạm vẽ (phản chiếu) ngược bóng, vắt ngang dòng suối. Kiến thức không đúng gọi là {đảo kiến} [倒見]. Như thế gian không có…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đảo Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.人或豎立的物體因本身或外來因素而橫躺下來。如:「跌倒」、「摔倒」、「臥倒」、「大水沖倒龍王廟」。《文選.司馬相如.上林賦》:「弓不虛發,應聲而倒。」 2.垮臺、失敗。如:「倒閉」、「倒臺」。《三國志.魏書.卷九.曹爽傳》「夷三族」句下裴松之注引魏略:「卿用讀書何為耶!於今日卿等門戶倒矣!」《二十年目睹之怪現狀》第一○八回:「我們的生意,已經倒了。」 3.聲音沙啞。如:「聽說那位名演員近日嗓子倒了,正在休息當中。」 4.北平方言:(1)指商家把整批貨物或全部店裡的物品頂讓給別人。如:「將鋪子倒出去。」《儒林外史》第五二回:「我東頭街上談家當鋪折…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倒 (形声。从人,到声。本义倒下) 同本义 对此欲倒东南倾。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 又如倒头(躺下睡觉;死亡);倒路(亦路倒。死在路上);倒卓(倒栽);倒断(山倒锁断);倒指(屈指,屈指计算);倒路死(诅咒人死在路上);倒床(卧倒在床上) 失败,败落 于今日卿等门户倒矣。--《三国志·曹爽传》 又如倒灶(倒霉);倒扁儿(向人挪借钱财或货以应急需);倒满(倒霉;晦气) 导致法律上的破产 移动;替换 倒 dǎo ①(人或竖立的东西)横躺下来摔~、~塌。 ②(事业)失败~闭。 ③(歌唱演员的嗓子)变低或变哑~嗓。 ④转移;转换~手、~车。又见dào。…
Eng
- CC-CEDICT to fall; to collapse; to lie horizontally|to fail; to go bankrupt|to overthrow|to change (trains or buses)|to move around|to resell at a profit
- CC-CEDICT to invert; to place upside down or frontside back|to pour out|to tip out; to dump|inverted; upside down; reversed|to go backward|contrary to what one might expect; but; yet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】都皓切【集韻】【韻會】覩老切,𠀤刀上聲。什也。 又絕倒,極笑也。【晉書·衞玠傳】王澄有高名,每聞玠言,輒歎息絕倒。 又傾倒。【杜甫詩】志士懷感傷,心胷已傾倒。 又潦倒。【北魏書·崔瞻傳】魏天保以後重吏事,謂容止蘊藉者爲潦倒。瞻終不改。 又【揚子·方言】大袴謂之倒頓。【註】今雹袴也。 又【集韻】【韻會】刀號切【正韻】都導切,𠀤音到。【詩·齊風】顚之倒之,自公召之。【禮·喪大記】小斂之衣,祭服不倒。【註】死者所用衣,多不盡著,有倒者,惟祭服尊其領,不倒也。【韓非子·難言篇】至言忤于耳而倒于心,非賢聖莫能聽。 又叶董五切,音覩。【季尤平樂觀賦】或以馳騁,覆車顚倒。烏獲扛鼎,千鈞若羽。 又叶都故切,音妒。【焦氏·易林】衣裳顚倒,爲王來呼。呼去聲。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư