候鴈

hậu nhạn

Hán Việt: hậu nhạn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

鴈為候鳥,故稱「候鴈」。《淮南子.時則》:「涼風至,候鴈來、玄鳥歸、群鳥翔。」《文選.左思.蜀都賦》:「晨鳧旦至,候鴈銜蘆。」

Cấu tạo: 候 (hậu) + 鴈 (nhạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chim nhạn di cư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鴈為候鳥,故稱「候鴈」。《淮南子.時則》:「涼風至,候鴈來、玄鳥歸、群鳥翔。」《文選.左思.蜀都賦》:「晨鳧旦至,候鴈銜蘆。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

候乘 · 候任 · 候光 · 候命 · 候场 · 候审 · 候教 · 候温