hòu hậu

Hán Việt: hậu · Pinyin: hòu

Tổng quan

đợi hỏi thăm quan sát mùa khí hậu (cũ) giai đoạn năm ngày

候乘 · 候任 · 候光 · 候命 · 候场 · 候审 · 候教 · 候温

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhòu
Hán Việthậu
Quảng Đônghau6
Mân Namhāu
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄡˋ
Hán ngữ Trung cổghuh
Baxter-Sagart[g]ˤ(r)o-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤ(r)o-s
Phản thiết下遘切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dò ngóng. Như {vấn hậu} [問候] tìm hỏi thăm bạn, {trinh hậu} [偵候] dò xét, đều là cái ý nghĩa lặng đợi dò xét cả. Chực. Như {đẳng hậu} [等候] chờ chực. Khí hậu. Phép nhà lịch cứ năm ngày gọi là một hậu, ba hậu là một khí tiết, vì thế nên tóm gọi thì tiết giời là {khí hậu} [氣候], {tiết…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hậu khí hậu [Eng: climate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hầu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hầu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hầu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hầu Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.偵察、探察。《說文解字.人部》:「候,司望也。」《呂氏春秋.慎大覽.貴因》:「武王使人候殷。反,報岐周曰:『殷其亂矣!』」漢.高誘.注:「候,視也。」《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「太后亦已使人候伺,具以告太后。」 2.等待。如:「候車室」、「逾時不候」、「恭候大駕」、「稍候一會兒」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「僮僕歡迎,稚子候門。」 3.探望。如:「問候」。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「援嘗有疾,梁松來候之,獨拜床下,援不答。」《儒林外史》第一三回:「兩公子聽見,便同公孫去候姑丈。」 4.服侍。如:「伺候」。《後漢書.卷二四.馬援傳》…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 候〈动〉 (形声。古文作矦”。从人,侯声。本义守望;侦察) 同本义 矦,伺望也。--《说文》 矦,覗也。--《广雅·释诂三》 市有候馆。--《周礼·遗人》。注楼可以观望者也。” 又如候馆(用以瞭望的高楼);候楼(用以瞭望的楼);侯遮(侦探敌情);候徼(在国境线上巡察警戒);候车(侦察敌情的战车) 观测 等候 稚子候门。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 即候苗成。--宋·沈括《梦溪笔谈》 候春发遣。--清·方苞《狱中杂记》 移顺天府 候hòu ⒈等待~车。~补。等~。 ⒉看望,问好特意问~。 ⒊征兆,时节征~。气~。季~。~鸟。时~到了。 ⒋事物变化中的情况火…

Eng

  • CC-CEDICT to wait|to inquire after|to watch|season|climate|(old) period of five days

ja

  • JMdict season|weather
  • JMdict to be|to do

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡遘切【集韻】下遘切,𠀤音後。訪也。又伺望也。【前漢·張禹傳】上臨候禹。又【釋名】候,護也,可護諸事也。 又候人,道路迎送賔客之官。【詩·曹風】彼候人兮,何戈與祋。 又斥候。【孫奕示兒編】斥候謂檢行險阻,伺候盜賊。俗作堠。 又氣候,證候。 又叶後五切,音祐。【楊泉蠶賦】爰求柔桑,切若細縷。起止得時,燥溼是候。【說文】有𠊱無候。互見前侯字註。

Thuyết Văn

候/切/籀文表/从楙/帶所結也从衣㑹聲春/秋傳曰衣有襘古外切/檾也詩曰衣錦褧衣示/反古从衣耿聲去潁切 籀文表从楙帶所結也从衣㑹聲春秋傳曰衣有襘古外切

【候】 (hậu) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠊱 · 𠋫