倭1.

Tổng quan

[hvdtd] hằng lùn. Thời Trung Nhật chiến tranh, người Trung Hoa gọi người Nhật là Nuỵ nô 倭奴 (giặc lùn)

Cấu tạo: 倭 (uy) + 1 + .

Nghĩa

other

  • Nguồn khác hằng lùn. Thời Trung Nhật chiến tranh, người Trung Hoa gọi người Nhật là Nuỵ nô 倭奴 (giặc lùn)