uy

Hán Việt: uy · Pinyin:

Tổng quan

lùn người Nhật (miệt thị) (cũ)

倭人 · 倭军 · 倭寇 · 倭瓜 · 倭遲 · 倭1. · 倭2. · 倭水牛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtuy
Quảng Đôngai2
Mân Name
Nhật BảnSHITAGAU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổqua
Phản thiết烏禾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Uy trì} [倭遲] xa thăm thẳm. Một âm là oa. Lùn, người Nhật Bản thấp bé nên xưa gọi là {oa nhân} [倭人]. Tục quen đọc là chữ {nụy}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nuỵ nuỵ (người nhật lùn) [Eng: characteristic of Japanese is short]
  • Bảng Tra Chữ Nôm oa oa oa [Eng: to wail]
  • Bảng Tra Chữ Nôm uy uy trì (xa thăm thẳm) [Eng: dwarf; dwarfish, short]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「倭遲」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倭 (形声。从人,委声。本义古称日本) 人种名。中国于汉、魏、晋、南北朝时称日本为倭。其后倭和与日本两名并称 奴);倭刀(古时日本所制的佩刀,以锋利著称);倭股(日本产的缎子);倭国(中国史书中日本的古称);倭夷(日本海盗) 倭 矮的,个子不高的 短的 倭wō〈古〉我国称日本戚继光抗击~寇。 倭wēi 1.见"倭迟"。 2.见"倭妥"。 3.见"倭傀"。 倭wǒ 1.见"倭堕髻"。

Eng

  • CC-CEDICT dwarf|Japanese (derog.) (old)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【唐韻】𠀤於爲切,音煨。【說文】順貌。 又倭遲,回遠貌。【詩·小雅】周道倭遲。與逶迤,𨖿迆,委蛇,威遲,委移𠀤通。 又人名。魯宣公名倭。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏禾切,音渦。【前漢·地理志】樂浪海中有倭人,分爲百餘國。【師古註】魏略云:倭在帶方東南大海中,依山島爲國。度海千里,復有國,皆倭種。 又【廣韻】烏果切【集韻】鄔果切,𠀤音婐。倭墮。

Thuyết Văn

須皃。 从人。委聲。 詩曰。周道倭遟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

倭與委義略同。委、隨也。隨、從也。廣韵作愼皃。乃梁時避諱所改耳。 於爲切。十六部。音轉則烏何切。 小雅四牡文。傳曰。倭遟、歴遠之皃。按倭遟合二字成語。韓詩作威夷。故與須訓不同。而亦無不合也。

【倭】 (uy ⟨oa|nụy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 委 (uỷ) Phiên thiết: Vu vi thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ê' Suy luận: ê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tu (Đợi. Như {tương tu t) mạo

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư