值錢

zhí qián trị tiễn

Hán Việt: trị tiễn · Pinyin: zhí qián

Tổng quan

có giá trị | đắt đỏ | mắc đáng giá; được giá; có giá trị。價錢高;有價值。 把值錢的東西交給櫃檯保管。 đem đồ đạc có giá giao quầy hàng giữ. 這隻戒指很值錢。 chiếc nhẫn này rất đáng giá.

Cấu tạo: (trị) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có giá trị | đắt đỏ | mắc đáng giá; được giá; có giá trị。價錢高;有價值。 把值錢的東西交給櫃檯保管。 đem đồ đạc có giá giao quầy hàng giữ. 這隻戒指很值錢。 chiếc nhẫn này rất đáng giá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有價值。《儒林外史》第四八回:「先生要往南京,哥如今寫一封書子去,與少卿表弟和紹光先生。這人言語是值錢的。」《紅樓夢》第四五回:「跌了燈值錢?跌了人值錢?」也作「直錢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 价值高。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.价值高。

Eng

  • CC-CEDICT valuable|costly|expensive
  • Cihui valuable; costly; expensive