倾倾
khuynh khuynh
Hán Việt: khuynh khuynh
Tổng quan
khuâng khuâng 傾傾 tt. <từ cổ> bâng khuâng, nao nao thương tiếc. Hầu nên khôn lại, tiếc khuâng khuâng, thu đến đêm qua cảm vả mừng. (Tích cảnh thi 199.1).
Nghĩa
Việt
- Cihui khuâng khuâng 傾傾 tt. <từ cổ> bâng khuâng, nao nao thương tiếc. Hầu nên khôn lại, tiếc khuâng khuâng, thu đến đêm qua cảm vả mừng. (Tích cảnh thi 199.1).