qīng khuynh

Hán Việt: khuynh · Pinyin: qīng

Tổng quan

lật đổ sụp đổ nghiêng xu hướng nghiêng về đổ ra

倾佩 · 倾侧 · 倾倒 · 倾刻 · 倾力 · 倾动 · 倾危 · 倾卸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkēng
Hán Việtkhuynh
Quảng Đôngking1
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkhjyeng
Baxter-Sagart[k]ʷʰeŋ
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷʰeŋ
Phản thiết去營切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [傾].
  • Thiều Chửu Nghiêng. Như {khuynh nhĩ nhi thính} [傾耳而聽] nghiêng tai mà nghe. Nghiêng đổ. Con gái đẹp gọi là {khuynh thành} [傾城] nghĩa là cái đẹp có thể làm nghiêng nước đổ thành vậy. Nguyễn Du [阮攸] : {Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành} [枉敎千古罪傾城] (Dương Phi cố lý [楊妃故里]) Để nghìn năm đổ oan…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倾 (会意兼形声。从人,从顷,顷亦声。顷”有偏侧的意思。从人,多表示人的动作行为。本义偏侧) 同本义 倾,仄也。--《说文》 倾则奸。--《礼记·曲礼下》。注倾或为侧。”疏倾,欹侧也。” 安无倾。--《论语·季氏》 重钧则衡不倾。--《淮南子·说山》 日既西倾。--曹植《洛神赋》 倾耳而听。--《战国策·秦策》 高下相倾。--《老子》。释文不正貌。” 俯身倾耳。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如倾葵(向日葵。借指尽忠);倾倚(偏斜不正);倾低(倾斜,歪斜);倾昃(偏斜;不正);倾返(形 倾qīng ⒈侧,斜,歪~耳。~斜。前~。 ⒉(政治思想上的)趋向,…

Eng

  • CC-CEDICT to overturn|to collapse|to lean|to tend|to incline|to pour out

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去營切【集韻】【韻會】【正韻】窺營切,𠀤音卿。【說文】側也。又伏也,敧也。【禮·曲禮】傾則姦。【註】視流則容側,必有不正之心存乎胷中,此君子所以愼也。 又圯也,空也。【淮南子·天文訓】天傾西北。 又西傾,山名。【書·禹貢】西傾因桓是來。 又通作頃。【詩·周南】不盈頃筐。 又【韻補】叶曲陽切,音匡。【黃庭經】羅列六腑生三光,心精意專內不傾,上合三焦下玉漿。

Thuyết Văn

仄也。 从人頃。頃亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

仄部曰。仄、傾也。二字互訓。古多用頃爲之。又按仄當作夨。夨下曰。傾頭也。引申謂凡夨皆曰傾。夨與仄義小異。 去營切。十一部。

【傾】 (khuynh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人頃 (nhân + khoảnh) | Thanh phù (聲符): 頃亦 (khoảnh) Phiên thiết: Khứ doanh thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 營 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trắc (Nghiêng. Như {phản t) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨻺 · 𬿦 · 倾 · 倾 · 傾 · 倾 · 傾