偃武
yển võ
Hán Việt: yển võ · Pinyin: yǎn wǔ
Tổng quan
gừng việc võ bị, ý nói ngừng chiến tranh. Thường nói: Yển vũ tu văn (ngừng việc võ bị để sửa sang việc văn hoá). Chỉ lúc thanh bình trở lại.旌. yển vũ yển vũ ☆Ngừng việc võ bị, ý nói ngừng chiến tranh. Thường nói: Yển vũ tu văn (ngừng việc võ bị để sửa sang việc văn hoá). Chỉ lúc thanh bình trở lại.旌.
Nghĩa
Việt
- Cihui gừng việc võ bị, ý nói ngừng chiến tranh. Thường nói: Yển vũ tu văn (ngừng việc võ bị để sửa sang việc văn hoá). Chỉ lúc thanh bình trở lại.旌. yển vũ yển vũ ☆Ngừng việc võ bị, ý nói ngừng chiến tranh. Thường nói: Yển vũ tu văn (ngừng việc võ bị để sửa sang việc văn hoá). Chỉ lúc…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停息武备。
- Tân Hoa Tự Điển 1.停息武备。
ja
- JMdict armistice