偈言 kệ ngôn Hán Việt: kệ ngôn Tổng quan Cấu tạo: 偈 (kệ) + 言 (ngôn)Hán Việtkệ ngônCấu tạo偈 + 言 · kệ + ngôn nghĩa thành phần: kệ + ngôn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 中國僧侶所寫蘊含佛法的詩。《水滸傳》第四回:「長老念罷偈言,喝一聲:『咄!盡皆剃去!』淨髮人只一刀,盡皆剃了。」也稱為「偈子」、「偈頌」。